photos Image 2009 01 09 1
- Giải bài tập 1 trang 56 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 2,5 x 7; b) 4,18 x 5;c) 0,256 x 8; d) 6,8 x 15 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 62 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính:a) 375,64 - 95,69 + 35,78;b) 7,7 + 7,3 x 7,4. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 64 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 67,2 : 7b) 3,44 : 4c) 42,7 : 7d) 46,827 : 9 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 68,72 - 29,91;b) 52,37 - 8,64;c) 75,5 - 30,26;d) 60 - 12,45. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 55 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính: a) 605,26 + 217,3; b) 800,56 - 284,48; c) 16,39 + 5,25 - 10,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 68 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: a) 5,9 : 2 + 13,06;b) 35,04 : 4 - 6,87;c) 167 : 25 : 4;d) 8,76 x 4 : 8. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 92 sách toán tiếng anh 4 1. Fill in the blanks:a. 1 000 000 $m^{2}$ = ... $km^{2}$b. 3 $km^{2}$ = ... $m^{2}$c. 78 000 000 $m^{2}$ = ... $km^{2}$d. 2 $km^{2}$ 473 $m^{2}$ = ... $m^{2}$e. $\frac{1}{8}$ $km^{2}$ = ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 59 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 25,8 x 1,5b) 16,25 x 6,7c) 0,24 x 4,7d) 7,826 x 4,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 60 sách toán tiếng anh 5 1.a. Exampleb. Calculate mentally:Tính nhẩm:579,8 x 0,1 38,7 x 0,1 6,7 x 0,1 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 176 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 176 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính a) \(1{5 \over 7} \times {3 \over 4}\) ;b) \({{10} \over {11}}:1{1 \over 3}\) ;c) 3,75 x 4,1 + 2,43 x 4,1 ;d) 3,42 : 0,57 x 8,4 - 6,8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 94 sách toán tiếng anh 4 1. Find the area of a parallelogram if:a. Base is 10 cm, altitude is 8 cm.b. Base is 2 dm, altitude is 15cm.Dịch nghĩa:1. Tính diện tích hình bình hành biết:a. Đáy dài 10 cm, chiều cao là 8 cm.b. Đáy dài 2 dm, chiều c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 61 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 375,86 + 29,05;b) 80,475 - 26,827;c) 48,16 - 3,4. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 66 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 43,2 : 10 0,65:10 432,9: 100 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 70 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate and compare the results:Tính rồi so sánh kết quả tính:a) 5 : 0,5 và 5 x 2 b) 3 : 0,2 và 3 x 5 52 : 0,5 và 52 x 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính:a) 400 + 50 + 0,07;b) 30 + 0,5 + 0,04;c) 100 + 7+$\frac{8}{100}$ ;d) 35 + $\frac{5}{10}$ +$\frac{3}{100}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 106 sách toán tiếng anh 4 1. Rewrite the following fractions such that they are like fractiond:a. $\frac{3}{4}$ and $\frac{2}{5}$ b. $\frac{7}{8}$ and $\frac{5}{6}$ c. $\frac{9}{10}$ and $\frac{4}{5}$d. $\frac{4}{3}$ and $\frac{6}{7}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 58 sách toán tiếng anh 5 1. a. Calculate mentally:1,48 x 10 5,12 x 1000 2,571 x 1000 0,1 x100015,5 x 10 0,9 x 100 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 71 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 19,72 : 5,8;b) 8,216 : 5,2;c) 12,88 : 0,25;d) 17,4 : 1,45. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 108 sách toán tiếng anh 4 1. Adda. $\frac{1}{9}$ + $\frac{4}{9}$b. $\frac{3}{7}$ + $\frac{3}{7}$c. $\frac{2}{5}$ + $\frac{3}{5}$ + $\frac{4}{5}$ d. $\frac{2}{3}$ + $\frac{3}{5}$e. $\frac{5}{8}$ + $\frac{3}{4}$g. Xếp hạng: 3