photos image 082013 07 bao so 6(1)
- Bộ Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Vật lý sách CTST năm 2022 - 2023 KhoaHoc mời các bạn cùng theo dõi nội dung Bộ Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Vật lý sách CTST năm 2022 - 2023 có đáp án với nhiều mẫu đề khác nhau. Xếp hạng: 3
- Bộ Đề thi học kì 1 lớp 7 môn GDCD sách CD năm 2022 - 2023 Bộ Đề thi học kì 1 lớp 7 môn GDCD sách CD năm 2022 - 2023 có đáp án chi tiết được KhoaHoc tổng hợp và đăng tải nhằm hỗ trợ học sinh trong quá trình ôn thi cuối kì 1 lớp 7. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Bộ Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh học sách CTST năm 2022 - 2023 Bộ Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Sinh học sách CTST năm 2022 - 2023 có đáp án chi tiết được KhoaHoc tổng hợp và đăng tải nhằm hỗ trợ học sinh trong quá trình ôn thi cuối kì 1 lớp 10. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Hãy so sánh số dân của châu Đại Dương với các châu lục khác. 3. Tìm hiểu vể dân cư châu Đại Dương a. Xem thông tin ở bảng 2 (bài 9).b. Hãy so sánh số dân của châu Đại Dương với các châu lục khác.c. Đọc thông tin sau và gạch chân dưới những thông ti Xếp hạng: 3
- Bộ Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa lý sách CTST năm 2022 - 2023 Nhằm giúp học sinh ôn thi cuối kì lớp 10 đạt kết quả tốt, KhoaHoc mời các bạn cùng theo dõi nội dung Bộ Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Địa lý sách CTST năm 2022 - 2023. Xếp hạng: 3
- Bài toán tìm giá trị của một số khi biết tỉ số phần trăm Bài 1: Dũng có 75 viên bi gồm hai màu: xanh và đỏ. Số bi xanh chiếm 40% tổng số bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi xanh? Bao nhiêu viên bi đỏ?Bài 2: Một tấm vải sau khi giặt xong bị co mất Xếp hạng: 3
- Bộ Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Vật lí sách CD năm 2022 - 2023 Bộ Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Vật lí sách CD năm 2022 - 2023 có đáp án giúp học sinh ôn luyện kiến thức môn Lý 10 đồng thời làm quen cấu trúc đề kiểm tra cuối kì lớp 10. Xếp hạng: 3
- Kể một số nấm có lợi và một số nấm có hại cho người? Câu 3: Trang 170 sgk Sinh học 6Kể một số nấm có lợi và một số nấm có hại cho người? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài So sánh hai số thập phân Toán 5 trang 42 Câu 2: Trang 42 - sgk toán lớp 5Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19 Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 bài So sánh hai số thập phân Toán 5 trang 42 Câu 3: Trang 42 - sgk toán lớp 5Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài chia một số tự nhiên cho một số thập phân Câu 3: Trang 70 sgk toán lớp 5Một thanh sắt dài 0,8 m nặng 16kg. Hỏi một thanh sắt cùng loại dài 0,18 m cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 2 bài chia một số tự nhiên cho một số thập phân Câu 2: Trang 70 sgk toán lớp 5Tính nhẩm:a) 32 : 0,1 32 : 10 b) 168 : 0,1 168 : 10 c) 934 : 0,01& Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 bài Chia một số thập phân cho một số thập phân Câu 3: Trang 71 sgk toán lớp 5May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải? Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 2 bài chia một số thập phân cho một số thập phân Câu 2: Trang 71 sgk toán lớp 5Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 bài nhân với số có tận cùng là chữ số 0 Câu 3: Trang 62 - sgk Toán lớp 4Một bao gaọ cân nặng 50kg, một bao ngô có cân nặng là 60kg. Một xe ô tô chở 30 bao gạo và 40 bao ngô. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo và ngô? Xếp hạng: 3
- Hãy điền các số dưới đây vào vị trí thích hợp trên tia số. 3. Cho tia số sau:Hãy điền các số dưới đây vào vị trí thích hợp trên tia số.a) 105 b) 115 c) 145d) 135 e Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 Bài So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Câu 3: Trang 22 - SGK Toán 4:Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:a) 1 942; 1 978; 1 952; 1 984.b) 1 890; 1 945; 1 969; 1 954. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài nhân với số có tận cùng là chữ số 0 Câu 4: Trang 62 - sgk Toán lớp 4Một tấm kính hình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích của tấm kính đó? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Bài So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Câu 2: Trang 22 - SGK Toán 4:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a) 8 316; 8 136; 8 361.b) 5 724; 5 742; 5 740.c) 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3