photos image 2010 12 28 khaoco 2
- Trắc nghiệm Hình học 8 bài 2: Hình thang Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bài 2: Hình thang Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- A closer look 2 Unit 11: Science and Technology Phần A closer look 2 sẽ giúp bạn học ôn tập lại các thì ở tương lai và cung cấp ngữ pháp về lời nói gián tiếp thông qua các bài tập liên quan đến chủ đề "science and technology" (khoa học và công nghệ). Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 87 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 87 - Toán tiếng anh 3A rectangular parcel of land with a length of 35m, a width of 20cm, find the perimeter of this land parcel.Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m. Tính chu vi m Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 74 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 74 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số ?FactorThừa số2 277 10 FactorThừa số4 4 8 89910ProductTích 8 8 5656 9090 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 84 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 84 - Toán tiếng anh 3Measure and state the length of the sides of each of the following rectangles:Đo rồi cho biết độ dài các cạnh của mỗi hình chữ nhật sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 103 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 103 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally ( follow the example):Tính nhẩm ( theo mẫu):2000 + 400 =9000 + 900 =300 + 4000 =600 + 5000 =7000 + 800 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 104 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 104 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 5482 - 1956 8695 - 2772 b) 9996 - 6669 2340 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 105 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 105 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally ( follow the example)Tính nhẩm (Theo mẫu):3600 – 600 =7800 – 500 =9500 – 100 =6200 – 4000 =4100 – 1000 =5800 – 5000 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 77 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 77 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:648 : 6 845 : 7630 : 9 842 : 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 81 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 81 - Toán tiếng anh 3Find the value of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:a) 375 – 10 x 3 64 : 8 + 30b) 306 + 93 : 3 5 x 11 - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 86 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 86 - Toán tiếng anh 3Measure and state the length of the sides of each of the following squares:Đo rồi cho biết độ dài cạnh của mỗi hình vuông sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 73 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 73 - Toán tiếng anh 3There are 365 days in a year and 7 days in a week. How many week and days are year in a year?Một năm có 365 ngày, mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi năm đó gồm bao nhiêu Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 75 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 75 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số ?DividendSố bị chia164524 72 815654DivisorSố chia45 7 99 7 QuotientThương 63 89 9  Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 78 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 78 - Toán tiếng anh 3Which number is the value of each of the following expressions?Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 80 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 80 - Toán tiếng anh 3True ( T) or False ( F):Đúng ghi Đ, sai ghi S Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 82 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 82 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:(421 - 200) x 2 90 + 9 : 9421 - 200 x 2 (90 + 9) : 948 x 4 : Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 102 toán tiếng anh 3 Câu 2: Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:2634 + 4848 5716 + 17491825 + 455 707 + 5857 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 76 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 76 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate ( follow the example):Đặt tính rồi tính:a) 369 : 3 b) 630 : 7c) 47 : 4 d) 724 : 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 79 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 79 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca) 15 x 3 x 2 48 : 2 : 6b) 8 x 5 : 2 81 : 9 x 7 Xếp hạng: 3