timkiem 2 AQC
- Giải câu 3 bài 56: Ôn tập cuối năm Phần 2 Câu 3: Trang 168 - SGK hóa học 9Viết các phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi hóa học sau: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the follow table: MonthNumber of carsJanuary February March April May June Dịch nghĩa:2. Điền vào bảng sau:ThángSố ô tôTháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Thán Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 54 sách toán tiếng anh 4 2. Mai is facing North.a. If she turns 1 right angle to her left, which direction will she face?b. If she turns 1 right angle to her right, which direction will she face?c. If she turn 1 straight angle, which direction will she face?D Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 48 sách toán tiếng anh 4 2. Find the values of the following expressions:a. 45867 + 14365 x 6 b. 907845 - 87692 : 4 c. (153472 + 24383) : 5 d. 473689 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 106 sách toán tiếng anh 4 2. Reduce the following fractions:a. $\frac{30}{25}$ b. $\frac{54}{84}$ c. $\frac{48}{36}$ d. $\frac{75 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 4 2. The lengths of 5 strings are 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. What is the total length of the 5 strings? b. What is their average length? Dịch nghĩa:2. Chiều dài của 5 sợi dây là 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 72 sách toán tiếng anh 4 2. Calculate:a. 8064 : 64 x 37 b. 46857 + 3444 : 28 c. 601759 - 1988 : 14 d. 420024 : 43 : 132Dịch nghĩa: 2. Tính: a. 8064 : 64 x 37 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 56: Ôn tập cuối năm Phần 2 Câu 4: Trang 168 - SGK hóa học 9Chọn câu đúng trong các câu sau:a) Metan, etilen, axetilen đều làm mất màu dung dịch brom.b) Etilen, axetilen, benzen đều làm mất màu dung dịch brom.c) Metan, etile Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 108 sách toán tiếng anh 4 2. Subtract:a. $\frac{7}{9}$ - $\frac{5}{9}$b. $\frac{5}{6}$ - $\frac{1}{6}$c. $\frac{9}{4}$ - $\frac{5}{4}$ - $\frac{1}{4}$ d. $\frac{3}{4}$ - $\frac{2}{5}$e. $\frac{9}{5}$ - $\frac{11}{10}$g. $\frac{7}{8}$ - $\frac{1}{6}$Dịch Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 92 sách toán tiếng anh 4 2. The are of my district is 4 $km^{2}$. The population of my district is 250 000. How many square meters ($m^{2}$) does a person have for living? Dịch nghĩa:2. Diện tích quận của em là 4 $km^{2}$. Số dân quận của em Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 94 sách toán tiếng anh 4 2. Find the perimeter of the parallelogram ABCD if AB = 6 dm and BC = 9 dm. Dịch nghĩa:2. Tìm chu vi hình bình hành ABCD biết AB = 6 dm và BC = 9 dm. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 56: Ôn tập cuối năm Phần 2 Câu 1: Trang 168 - SGK hóa học 9Những chất sau đây có điểm gì chung (thành phần, cấu tạo, tính chất) ?a) Metan, etilen, axetilen, bezen.b) Rượu etylic, axit axetic, glucozơ, protein.c) Protein, ti Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 66 sách toán tiếng anh 4 2. Write >, < or = ☐ in place of each ☐ to make the number sentence true:a. 43582 x 6 ☐ 250000 b. 948732 ☐ 185476 x 4c. (743581 - 185347) x 3 ☐ 180000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 56: Ôn tập cuối năm Phần 2 Câu 6: Trang 168 - SGK hóa học 9Đốt cháy 4,5g chất hữu cơ A thu được 6,6g khí CO2 và 2,7g H2O. Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ A. Biết khối lượng mol của hợp chất là 60g. Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 56: Ôn tập cuối năm Phần 2 Câu 7: Trang 168 - SGK hóa học 9Đốt cháy hợp chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2, H2O, N2. Hỏi X có thể là những chất nào trong các chất sau: tinh bột, benzen, chất béo, prot Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 4 2. Which of the following number are divisible by 3? a. 302 b. 672 c. 4658e. 4705 g. 20 532 &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3