timkiem khỉ đầu chó ghét tiếng lóng
- Giải câu 5 trang 20 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 20 - Toán tiếng anh 3Arrange the 4 triangles into this shape ( refer to the diagram):Xếp 4 hình tam giác thành hình bên ( xem hình vẽ) Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 104 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 104 - Toán tiếng anh 3Draw line segment AB with a length of 8cm, then determine the midpoint O of that line segment.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm rồi xác định trung điểm của đoạn thẳng đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 103 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 103 - Toán tiếng anh 3A store sold 432 litres of oil in the morning, sold double of that amount in the afternoon. How many litres of oil did the store sell in total?Một cửa hàng buổi sáng bán được 432l dầu, b Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 18 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 18 - Toán tiếng anh 3Finf the value of x:Tìm x:a) X x 4 = 32 b) x : 8 = 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 20 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 20 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:a) 12; 18; 24; ..; ..;.. ;….b) 18; 21; 24; ..; ..;.. ;…. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 105 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 105 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 7284 – 3528 b) 6473 – 5645 9061 – 4503 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 18 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 18 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) 5 x 9 + 27b) 80 : 2 - 13 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 19 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 19 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:6 x 4 = 6 x 1 = 6 x 9 = 6 x 10 =   Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 19 - Toán tiếng anh 3Each barrel contains 6l of oil. How many litres of oil are there in 5 of these barrels?Mỗi thùng có 6 lít dầu. Hỏi 5 thùng như thế có bao nhiêu lít dầu? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 19 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 19 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks by doing forward counting by 6's:Đếm thêm 6 rồi viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 20 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a. 6 x 9 + 6 b. 6 x 5 + 29 c. 6 x 6 + 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 104 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 104 - Toán tiếng anh 3In a shop, there were 4283 metres of fabric, 1635m of which have been sold. Then, how many matres of fabric are left in the shop?Một cửa hàng có 4283m vải, đã bán được 1635m vải. Hỏi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 105 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 105 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally ( follow the example)Tính nhẩm (Theo mẫu):3600 – 600 =7800 – 500 =9500 – 100 =6200 – 4000 =4100 – 1000 =5800 – 5000 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 20 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 20 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:Tính nhẩm:a) 6 x 5 = 6 x 10 = 6 x 2 = 6 x 7 = &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 18 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 18 - Toán tiếng anh 3The first barel contains 125l of oil, the second one contains 160l of oil. How many more litres of oil are there in the second barrel compared to the first one?Thùng thứ nhất có 125l dầu, thùng Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 104 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 104 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 5482 - 1956 8695 - 2772 b) 9996 - 6669 2340 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 20 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 20 - Toán tiếng anh 3Each student bought 6 notebooks. How many notebooks did 4 students buy?Mỗi học sinh mua 6 quyển vở. Hỏi 4 học sinh mua bao nhiêu quyển vở? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 104 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 104 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 105 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 105 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:7000 – 2000 =6000 – 4000 =9000 – 1000 =10 000 – 8000 = Xếp hạng: 3