cau chuyen
- Giải câu 1 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 26 - Toán tiếng anh 3a) Find 1/2 of: 12cm; 18kg; 10l Tìm 1/2 của 12cm; 18kg; 10lb) Find 1/6 of 24m; 30 hours; 54days Tìm 1/6 của 2424m; 30 giờ; 54 ngày
- Giải câu 2 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 27 - Toán tiếng anh 3Van made 30 flowers by paper. She gave her friend 1/6 of the flowers. How many flowers did she give her friend?Vân làm được 30 bông hoa bằng giấy. Vân tặng bạn 1/6 số bông hoa đó. H
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 26 - Toán tiếng anh 3A store had 40m of green fabric and sold 1/5 of the fabric. How many metres of green fabric did it sell?
- Giải câu 2 trang 28 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 28 - Toán tiếng anh 3Find 1/2 of: 20cm; 40km; 80kg.Tìm 1/2 của: 2ocm; 40km; 80kg
- Giải câu 3 trang 29 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 30 - Toán tiếng anh 3In which picture did we circle 1/2 of the total number of cars?
- Giải câu 4 trang 66 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 66 - Toán tiếng anh 3A box of milk weighs 455 grams, the cover of the box weighs 58 grams. How many grams of milk are there in this box?Cả hộp sữa cân nặng 455g, vỏ hộp cân nặng 58g. Hỏi trong hộp
- Giải câu 3 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 25 - Toán tiếng anh 3:We need 18m of fabric to sew 6 outfits. How many metres of fabric do we need for each outfit?May 6 bộ quần áo như nhau hết 18 m vải. Hỏi may mỗi bộ quần áo thì hết mấy mét vả
- Giải câu 4 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Which shape has 1/6 of it shaded?Đã tô màu vào 1/6 hình nào?
- Giải câu 1 trang 28 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 28 - Toán tiếng anh 3a) Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính: 48 : 2 84 : 4 55 : 5  
- Giải câu 3 trang 30 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 30 - Toán tiếng anh 3There are 27 students in a class, 1/3 of them are honour students. How many honour students are there in this class?Một lớp học có 27 học sinh, trong đó có 1313 số học sinh là
- Giải câu 3 trang 66 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 66 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example)Tính (Theo mẫu):Mẫu: 22g + 47g = 69ga) 163g + 28g = b) 50g x 2 = 42g
- Giải câu 2 trang 25 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 25 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:16 : 4 = 18 : 2 = 24 : 6 = 16 : 2 = &nbs
- Giải câu 4 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 27 - Toán tiếng anh 3Which shape has 1/5 of it shaded?Đã tô 1/5 số ô vuông hình nào?
- Giải câu 2 trang 29 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 30 - Toán tiếng anh 3True or Fail ?Đúng hay Sai ?
- Giải câu 3 trang 28 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 28 - Toán tiếng anh 3A story book has 84 pages. My read 1/2 of the pages. How many pages did My read?Một quyển truyện có 84 tranbg. My đã đọc được 1/2 số trang đó. Hỏi My đã đọc được bao nhiê
- Giải câu 4 trang 30 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 30 - Toán tiếng anh 3Circle the right answer:Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúngIn a division with remainders and a divisor of 3, the biggest possible remainder is:Trong các phép chia có
- Giải câu 1 trang 31 toán tiếng anh 3 Bài 1: Trang 31 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:7 x 3 = 7 x 4 = 7 x 5 = &n
- Giải câu 1 trang 65 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 65 - Toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 66 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 66 - Toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 27 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 27 - Toán tiếng anh 328 students are practising swimming. 1/4 of them are in class 3A. How many students in class 3A are practising swimming?Có 28 học sinh đang tập bơi. 1/4 số học sinh đó là học sinh
- Giải câu 1 trang 29 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 29 - Toán tiếng anh 3Calculate then write according to the example:Tính rồi viết theo mẫu:
- Giải câu 4 trang 64 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 64 - Toán tiếng anh 3Write the multiplication results in the blanks ( follow the example):Viết kết quả phép nhân vào ô trống (Theo mẫu).
- Giải câu 1 trang 30 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 30 - Toán tiếng anh 3Calculate: Tính:
- Giải câu 2 trang 30 toán tiếng anh 3 Câu 2: trang 30 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 24 : 6 30 : 5 15 : 3 20 : 4b) 32 : 5 34 : 6 20