photos Image 2009 06 06 2 2
- Giải bài tập 2 trang 169 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 169 - toán tiếng Anh 5A rectangular tank has a volume of 1,8m3 . The base of the tank has a length of 1,5m and the width of 0,8m. Find the height of the tank.Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có thể Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 35 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the example):Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 7dm = $\frac{7}{10}$ m = 0,7m5dm = $\frac{5}{10}$ m =..m2mm = $\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 31 sách toán tiếng anh 5 2. The length of a rectangular field is 80m., the width is $\frac{1}{2}$ the length.Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiểu dài 80m, chiều rộng bằng $\frac{1}{2}$ chiều dài.a. Find the area of that field Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5 2. Write the decimal that has:Viết số thập phân có:a. Five units, nin-tenths.Năm đơn vị, chín phần mười.b) Twenty-four units, one-tenths, eight hundredths (means twenty-four units and eighteen hundredths)Hai mươi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 151 - toán tiếng Anh 5a) Write these decimals as percentages:Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:0,35 = ....; 0,5 = ...;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) (689 + 875) + 125 ;581 + (878 + 419).b) (\(\frac{2}{7}\) + \(\frac{4}{9}\) ) + \(\frac{5}{7}\) ;\(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 164 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 164 - toán tiếng Anh 5Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 3,5 : 0,1 8,4 : 0,01 9,4 : 0,17,2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 155 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:1m3 = ...dm3 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 165 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 165 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 8 minutes 54 seconds x 28 phút 54 giây x 238 minutes 18 seconds : 638 phút 18 giây : 6b) 4,2 hours x 24,2 giờ x 237.2 minutes : 337,2 phút : 3 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 168 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 168 - toán tiếng Anh 5An make a cube with side length of 10cm by cardboard.Bạn An làm một cái hộp dạng hình lập phương bằng bìa có cạnh 10cm.a) Find the volume of that cube.Tính thể tích cái Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 39 sách toán tiếng anh 5 2 .Write the following decimal fractions as decimals and read them out: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: $\frac{45}{10}$; $\frac{834}{10}$; $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 40 sách toán tiếng anh 5 2. Write 0s on the right of the decimal parts of the following decimals so that their decimal parts have the same number of digits (three digits): Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 153 - toán tiếng Anh:Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilograms:Có đơn vị đo là ki-lô-gam:2kg 350g; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 160 - toán tiếng Anh 5Calculare in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) \(\frac{7}{11}\) + \(\frac{3}{4}\) + \(\frac{4}{11}\) + \(\frac{1}{4}\) ;b) \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 152 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 152 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks (follow the example):Viết (theo mẫu):a) 1m = 10dm = ...cm = ...mm 1km = ...m1kg = ...g1 tấn = ...kgb) 1m = $\frac{1}{10}$ dam = 0,1 dam1m = ...km = ...km1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 167 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 167 - toán tiếng Anh 5A square year has a perimeter of 48m. Find the area of that yard.Một sân gạch hình vuông có chu vi 48m. Tính diện tích sân gạch đó. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 30 sách toán tiếng anh 5 2. >, <, = ?2m2 9dm2... 29dm2 b) 8dm2 5cm2... 810cm2790ha ... 79km2   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 37 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following mixed numbers in decimal form and read them out: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:5 $\frac{9}{10}$; 82 $\frac{45}{100}$; 810 $\frac{225}{1000}$. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 154 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1m2 = ...dm2 = ...cm2= ...mm21ha = ...m21km2 = ...ha = ...m2b)1m2 = ...dam2 1m2& Xếp hạng: 3