photos image 2009 07 01 2
- Giải bài tập 2 trang 164 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 164 - toán tiếng Anh 5Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 3,5 : 0,1 8,4 : 0,01 9,4 : 0,17,2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 49 sách toán tiếng anh 5 2. Among the following length measurements, which one is equal to 11.02km? Trong các số đo độ dài dưới đây, những số nào bằng 11,02km?a) 11,20km b) 11,020km; c) 11km 20m; d) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 162 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 162 - toán tiếng Anh 5CalculateTính:a) 3,125 + 2,075 x 2 ;b) (3,125 + 2,075) x 2 ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 47 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements in kilograms: Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:a) 500g; b) 347g; c) 1,5 tonsa) 500g; b) 347g; c) 1,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 54 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$: Tìm $x$:a) $x$ + 4,32 = 8,67;b) 6,85 + $x$ = 10,29;c) $x$ - 3,64 = 5,86;d) 7,9 - $x$ = 2,5. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 55 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a) x - 5,2 = 1,9 + 3,8b) x + 2,7 = 8,7 + 4,9 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 146 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 146 - toán tiếng Anh 5A leopard is able to run at a speed of 120 km/h. If it runs for \(\frac{1}{25}\) hour at the same speed, how many kilometers can it cover?Loài báo gấm có thể chạy với vận tốc 120km/giờ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 45 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the examples): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:315cm =....m; 234cm= ...m; 506cm = ....m; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 147 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers to have:Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:a) Three consecutive natural numbers:Ba số tự nhiên liên tiếp:998; 999; ......; 8000; 80 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 153 - toán tiếng Anh:Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilograms:Có đơn vị đo là ki-lô-gam:2kg 350g; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 155 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:1m3 = ...dm3 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) (689 + 875) + 125 ;581 + (878 + 419).b) (\(\frac{2}{7}\) + \(\frac{4}{9}\) ) + \(\frac{5}{7}\) ;\(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 160 - toán tiếng Anh 5Calculare in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) \(\frac{7}{11}\) + \(\frac{3}{4}\) + \(\frac{4}{11}\) + \(\frac{1}{4}\) ;b) \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 46 sách toán tiếng anh 5 2. Write these measurements as decimal:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilograms:Có đơn vị đo là ki-lô-gam:2kg 50g; 45kg 23g; 10kg 3g; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 50 sách toán tiếng anh 5 2. Do the addition and check the result with the commutative property:Thực hiện phép cộng rồi dùng tính chất giao hoán để thử lại: a) 9,46 + 3,8; b) 45,08 + 24,97;c) 0,07 + 0,09. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 52 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate in the simplest way: Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 4,68 + 6,03 + 3,97;b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2;c) 3,49 + 5,7 + 1,51;d) 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 151 - toán tiếng Anh 5a) Write these decimals as percentages:Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:0,35 = ....; 0,5 = ...;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 152 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 152 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks (follow the example):Viết (theo mẫu):a) 1m = 10dm = ...cm = ...mm 1km = ...m1kg = ...g1 tấn = ...kgb) 1m = $\frac{1}{10}$ dam = 0,1 dam1m = ...km = ...km1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 154 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1m2 = ...dm2 = ...cm2= ...mm21ha = ...m21km2 = ...ha = ...m2b)1m2 = ...dam2 1m2& Xếp hạng: 3