photos image 2009 01 05 2
- Phiếu bài tập tuần 2 toán 5 tập một (Đề B) Phiếu bài tập tuần 2 toán 5, đề B. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 1. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt! Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 54 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 2: Trang 54 - sách TBĐ địa lí 8Vẽ biểu đồ hình tròn (dựa vào số liệu trang 185 trong SGK) để thể hiện rõ cơ cấu kinh tế của Pháp và Ucraina. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 41 sách TBĐ địa lí 7 Bài tập 2: Trang 41 - sách TBĐ địa lí 7Hãy cho biết vì sao một châu lục rất lạnh, khắc nghiệt mà các nhà khoa học nhiều nước trên thế giới lại đến đây để thám hiểm và nghiên cứu? Xếp hạng: 3
- Nhớ - viết: Hành trình của bầy ong (2 khổ thơ cuối) 5. Nhớ - viết: Hành trình của bầy ong (2 khổ thơ cuối) Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- [CTST] Giải SBT Công nghệ 6 bài: Ôn tập chương 2 Giải SBT công nghệ 6 bài: Ôn tập chương 2 sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the follow table: MonthNumber of carsJanuary February March April May June Dịch nghĩa:2. Điền vào bảng sau:ThángSố ô tôTháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Thán Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 48 sách toán tiếng anh 4 2. Find the values of the following expressions:a. 45867 + 14365 x 6 b. 907845 - 87692 : 4 c. (153472 + 24383) : 5 d. 473689 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 40 sách TBĐ địa lí 7 Bài tập 2: Trang 40 - sách TBĐ địa lí 7Dựa vào sơ đồ phân hóa của thảm thực vật ở sườn Đông và sườn Tây dãy Anđét trong SGK, em hãy điền nội dung phù hợp vào bảng sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài luyện tập trang 165 sgk toán 3 Câu 2: Trang 165 - sgk toán lớp 3Đặt tính rồi tính:a) 15273 : 2 b) 18842 : 4; c) 36083 : 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài luyện tập trang 167 sgk toán 3 Câu 2: Trang 167 - sgk toán lớp 3Có 45 học sinh xếp thành 9 hàng đều nhau. Hỏi có 60 học sinh thì xếp thành bao nhiêu hàng như thế? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 94 sách toán tiếng anh 4 2. Find the perimeter of the parallelogram ABCD if AB = 6 dm and BC = 9 dm. Dịch nghĩa:2. Tìm chu vi hình bình hành ABCD biết AB = 6 dm và BC = 9 dm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 106 sách toán tiếng anh 4 2. Reduce the following fractions:a. $\frac{30}{25}$ b. $\frac{54}{84}$ c. $\frac{48}{36}$ d. $\frac{75 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 108 sách toán tiếng anh 4 2. Subtract:a. $\frac{7}{9}$ - $\frac{5}{9}$b. $\frac{5}{6}$ - $\frac{1}{6}$c. $\frac{9}{4}$ - $\frac{5}{4}$ - $\frac{1}{4}$ d. $\frac{3}{4}$ - $\frac{2}{5}$e. $\frac{9}{5}$ - $\frac{11}{10}$g. $\frac{7}{8}$ - $\frac{1}{6}$Dịch Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 4 2. The lengths of 5 strings are 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. What is the total length of the 5 strings? b. What is their average length? Dịch nghĩa:2. Chiều dài của 5 sợi dây là 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 92 sách toán tiếng anh 4 2. The are of my district is 4 $km^{2}$. The population of my district is 250 000. How many square meters ($m^{2}$) does a person have for living? Dịch nghĩa:2. Diện tích quận của em là 4 $km^{2}$. Số dân quận của em Xếp hạng: 3