photos image 2014 10 03 Mozilla Thunderbird 1
- Giải vnen tin 8 bài: Bài thực hành 1 Giải bài: Bài thực hành 1 - Sách VNEN tin học lớp 8 trang 103. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học.
- Giải câu 1 trang 136 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 136 - Toán tiếng anh 3The following is the data on the 3rd grade good students in a primary school.Đây là bảng thống kê số học sinh giỏi của các lớp 3 ở cùng một trường tiểu học:ClassLớp3A3B
- Hướng dẫn giải VNEN công nghệ 7 tập 1 Dưới đây là toàn bộ bài soạn sách vnen công nghệ 7 tập 1. Các bài được hướng dẫn giải chi tiết, cụ thể, dễ hiểu. Hi vọng thông qua các bài giải, các bạn sẽ học tập tốt hơn.
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 3 toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow thư example)Viết ( theo mẫu)Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốOne hundred and sixtyMột trăm sáu mươiOne hundred and sixty-oneMột trăm sáu mươi
- Giải câu 1 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 10 000; 20 000; … ; …. ;50 000; … ; … ;80000; … ;100 000b) 10 000; 11000; 12000; … ; … ; ….;16000; … ; ….. ; ….c) 18000; 18100; 182
- Giải câu 5 trang toán VNEN 3 tập 1 Câu 5: Trang 101 toán VNEN 3 tập 1Có 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên, hãy xếp thành hình ngôi nhà.
- Giải bài tập thực hành tuần 18 tiết 1 Giải bài tập thực hành tuần 18 tiết 1
- Giải câu 1 Phép cộng có tổng bằng 100 Câu 1: Trang 40 - SGK toán 2Tính:
- Giải câu 1 bài chi vi hình chữ nhật Câu 1: Trang 87 sgk toán lớp 3Tính chu vi hình chữ nhật có:a) Chiều cao 10cm, chiều rộng 5cmb) Chiều dài 2dm, chiều rộng 13cm
- Giải câu 1 bài : Ôn tập về hình học Câu 1: Trang 85 sgk toán lớp 2Mỗi hình dưới đây là hình gì ?
- Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 143 - Toán tiếng anh 3Fill in the table (follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số86 030Eighty-six thousand and thirtyTám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi62 300&n
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 4 toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 324 + 405; 761 + 128; 25 + 721;b) 645 + 302; &nb
- Giải câu 1 bài : 100 trừ đi một số Câu 1: Trang 71 sgk toán lớp 2Tính :
- Giải bài tập thực hành tuần 35 tiết 1 Giải bài tập thực hành tuần 35 tiết 1
- Giải câu 1 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số16 305Sixteen thousand three hundred and fiveMười sáu nghìn ba trăm linh năm16 500
- Giải câu 1 trang 147 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 147 - Toán tiếng anh 3Điền < = >:4589…10001 35276….352758000…7999 + 1&
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7
- Giải câu 1 trang 148 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 148 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số?
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 138 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 138 - Toán tiếng anh 3The amount of rice harvested by Ms.Ut in 3 years is as follows:Số thóc gia đình chị Út thu hoạch được trong 3 năm như sau:Year 2001: 4200kgNăm 2001: 4200kg;Year 2002: 3500 kgNăm 2002:
- Giải câu 1 trang 140 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 140 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (Theo mẫu):b)PLACE/HÀNGTen thousandsChục nghìnThousandNghìnHundredTrăm TensChụcOnesĐơn vị10 00010 00010001000100010001001001001011 
- Giải câu 1 bài : Ôn tập về đo lường Câu 1: Trang 86 sgk toán lớp 2a) Con vịt cân nặng mấy ki-lô-gam?b) Gói đường cân nặng mấy ki-lô-gam?c) Lan cân nặng mấy ki-lô-gam?
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; .
- Giải câu 1 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Ten thousandsChục nghìnThousandsNghìnHundredsTrămTens ChụcOnes Đơn vị Write in num