khampha 1001 bi an 33477 Ky 4 Nhung cau chuyen con bo ngo
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 5 trang 121 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 121 toán VNEN 4 tập 2Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là $\frac{3}{4}$m và $\frac{2}{5}$m. Tính diện tích hình thoi đó.
- Giải câu 7 trang 119 toán VNEN 4 tập 2 Câu 7: Trang 119 toán VNEN 4 tập 2Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi con bằng $\frac{1}{6}$ tuổi bố. Tính tuổi của mỗi người.
- Giải câu 2 trang 118 toán VNEN 4 tập 2 Câu 2: Trang 119 toán VNEN 4 tập 2a. Đọc các số: 975 368 6 020 975 94 351 708 80 606 090b. Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở hàng nào, có giá trị là bao nhiêu
- Giải câu 6 trang 121 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 121 toán VNEN 4 tập 2Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 120m, chiều dài bằng $\frac{7}{5}$ chiều rộng. Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó.
- Giải câu 3 trang 119 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 119 toán VNEN 4 tập 2Tính:a. 86204 - 35246; 197148 : 84; 101598 : 287b. $\frac{9}{20} - \frac{8}{15}\times \frac{5}{12}$$\frac{2}{3}:\frac{4}{5}:\frac{7}{12}$$\frac{4}{9}+\frac{11}{8}-
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 2 trang 121 toán VNEN 4 tập 2 Câu 2: Trang 121 toán VNEN 4 tập 2Tìm các phân số sau bằng phân số $\frac{4}{12}$ trong các phân số sau:$\frac{2}{3}$; $\frac{1}{3}$; $\frac{8}{24}$; $\frac{3}{5}$
- Giải câu 3 trang 121 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 121 toán VNEN 4 tập 2Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:a. 3cm = ...... dm b. 7kg = ...... yến c. 5$cm^{2}$
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 8 trang 119 toán VNEN 4 tập 2 Câu 8: Trang 119 toán VNEN 4 tập 2Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai bằng $\frac{3}{4}$ số học sinh gái. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái?
- Giải câu 1 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Tính nhẩm:a. 5000 + 3000 b. 9000 - 4000 - 3000 c. 32000 x 2 9000 - 400
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 118 toán VNEN 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 118 toán VNEN 4 tập 2a. Thỏ và Rùa cùng nhau thi chạy. Mỗi bước chạy của thỏ được $\frac{1}{5}$m, mỗi bước chạy của rùa bằng $\frac{1}{20}$ bước c
- Giải câu 6 trang 119 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 119 toán VNEN 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:2 yến 6kg= ..... kg 5 tạ 75kg = ...... kg $\frac{2}{5}$tấn = ..... kg800kg = ...... tạ
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 1 trang 12 VNEN toán 4 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 12 VNEN toán 4 tập 1Em tìm trên sách báo, tạp chí các số có sáu chữ số và ghi lại những thông tin liên quan đến các số tìm được
- Giải câu 5 trang 119 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 119 toán VNEN 4 tập 2Thay chữ a, b bằng chữ số thích hợp:
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Em nghĩ ra biểu thức chứa một chữ có cả phép cộng và phép nhân rồi cùng người lớn tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng các số k
- Giải câu 1 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách đếm thêm 1 triệu3 000 000; 4 000 000; ......... ; ............ ; ......... ; ............ ; .............
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết theo mẫu:Viết sốtrăm nghìnchục nghìnnghìntrămchụcđơn vịĐọc số283 649283649Hai trăm tám mươi ba nghìn sáu trăm bốn mươi chín723 425
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 4 tập 1Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):a6 + aa x 3a - 466 + 6 = 126 x 3 = 186 - 4 = 29 11 10