Giải câu 2 trang 118 toán VNEN 4 tập 2
Câu 2: Trang 119 toán VNEN 4 tập 2
a. Đọc các số: 975 368 6 020 975 94 351 708 80 606 090
b. Trong mỗi số trên, chữ số 9 ở hàng nào, có giá trị là bao nhiêu?
c. Viết các số:
Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy
Mười sáu triệu năm trăm ba mươi nghìn bốn trăm sáu mươi tư
Một trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn không trăm linh chín.
Bài làm:
a. Đọc số:
- 975 368: Chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm sáu mươi tám
- 6 020 975: Sáu triệu không trăm hai mươi nghìn chín trăm bảy mươi lăm
- 94 351 708: Chín mươi bốn triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn bảy trăm linh tám
- 80 606 090: Tám mươi triệu sáu trăm linh sáu nghìn không trăm chín mươi.
b.
- 975 368 -> số 9 hàng trăm nghìn
- 6 020 975 -> Số 9 hàng nghìn
- 94 351 708 -> Số 9 hàng chục triệu
- 80 606 090 -> Số 9 hàng chục
c.
- Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy => 365 847
- Mười sáu triệu năm trăm ba mươi nghìn bốn trăm sáu mươi tư => 16 530 464
- Một trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn không trăm linh chín => 105 072 009
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 1 trang 11 sách toán VNEN lớp 4 tập 2
- Giải câu 5 trang 121 toán VNEN 4 tập 2
- Giải câu 1 trang 113 toán VNEN 4 tập 2
- Giải câu 12 trang 99 toán VNEN 4 tập 2
- Giải câu 1 trang 48 sách toán VNEN lớp 4 tập 2
- Giải câu 3 trang 121 toán VNEN 4 tập 2
- Giải câu 4 trang 109 toán VNEN 4 tập 2
- Giải toán VNEN 4 bài 97: Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
- Giải câu 4 trang 26 sách toán VNEN lớp 4 tập 22
- Giải câu 2 trang 33 sách toán VNEN lớp 4 tập 2
- Giải toán VNEN 4 bài 88: Em ôn lại những gì đã học
- Giải câu 2 trang 18 sách toán VNEN lớp 4 tập 2