photos image 2010 03 15 frog(1)
- Giải bài tập 1 trang 113 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 113 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface area of a rectangular prism that has:Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có:a) A length of 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 26 sách toán tiếng anh 4 1. This picture graph shows the number of each type of fruit.Use the picture graph to answer the questions below:a. What does each * stand for? b. What do **** stand for?c. How many more pears than oranges are there?d. How many more ma Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 112 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 112 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface area of a cube with side length of 2m and 5cm.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2m, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 105 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 105 - Toán tiếng Anh 5: Find the area of percel with the shape shown in the figure, knowing that:Tính mảnh đất có hình dạng như hình vẽ dưới đây, biết:AD = 63mAE = 84mBE = 28mGC = 30m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ x 37 = 1591 b. 48 x $x$ = 2016c. 11021 : $x$ = 103d. 9024 : $x$ = 96Dịch nghĩa:1. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ x 37 = 159 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 22 sách toán tiếng anh 4 1. Find the average of each of the following:a. 43, 49 and 52 b. 18, 16, 19 and 11c. 24 kg, 122 kg and 7 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ + 347285 = 846690 b. 94835 + x = 103845c. $x$ - 46852 = 97261 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 104 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 104 - Toán tiếng Anh 5:Find the area of a parcel with the size shown in the figure:Tính diện tích của mảnh đất có kích thước theo hình vẽ bên. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 122 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 122 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct measurements: Viết số đo thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 66 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of the following expression:a. 478352 + 97635 x 4 b. 68270 : 5 x 9 c. (864372 - 185347) x 3 d. 750800 - 28467 x 8Dịch nghĩa:1. Tìm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 111 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 111 - Toán tiếng Anh 5:Find the lateral surface area and the total surface of a cube with side length of 1.5m.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1,5m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 106 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 106 - Toán tiếng Anh 5:Given a triangle with an area of \(\frac{5}{8}\) m2 and the height of \(\frac{1}{2}\)m. Find its base.Cho hình tam giác có diện tích \(\frac{5}{8}\) m2và chiều cao \( Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 116 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 116 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 121 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 121 - Toán tiếng Anh 5:Find the volume of a wooden block with the shape shown in the figure.Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao c.a) a = 5cm; b = 4cm; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 108 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 108 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 4 1.a. Which of the following angles are right angles?b. Which are smaller than a right angle?c. Which are greater than a right angle?d. Which are acute angles?e. Which are obtuse angles?g. Which are stranght angles?Dịch nghĩa:a. Trong cá Xếp hạng: 3