Giải bài tập 1 trang 105 sách toán tiếng anh 5
Câu 1: Trang 105 - Toán tiếng Anh 5:
Find the area of percel with the shape shown in the figure, knowing that:
Tính mảnh đất có hình dạng như hình vẽ dưới đây, biết:
AD = 63m
AE = 84m
BE = 28m
GC = 30m

Bài làm:
The parcle is divided to the rectangle AEGD, the triangle ABE and BGC.
Mảnh đất được chia thành hình chữ nhật AEGD, hình tam giác ABE và hình tam giác BGC.
So, the total area is the area of the parcel: the rectangle ABGD, the triangle ABE and BGC.
Vậy điện tích của mảnh đất là tổng diện tích của ba hình : hình chữ nhật AEGD, hình tam giác ABE và hình tam giác BGC.
The area of the rectangle AEGD is:
Diện tích hình chữ nhật AEGD là:
AD x AE = 84 x 63 = 5292 (m2)
EG is the width of the rectangle AEGD so EG = 63m
EG là chiều rộng hình chữ nhật AEGD nên EG = 63m
The length of BG is:
Vậy độ dài cạnh BG là:
BE + EG = 28 + 63 = 91 (m)
The area of the right triangle BGC is:
Diện tích hình tam giác vuông BGC là:
S = BG x GC : 2 = 91 x 30 : 2 = 1365 (m2)
The area of triangle ABE is:
Diện tích hình tam giác ABE là:
S = AE x BE : 2 = 84 x 28 : 2 = 1176 (m2)
So, the area of the parcel: 5292 + 1365 + 1176 = 7833 (m2)
Vậy diện tích mảnh đất là: 5292 + 1365 + 1176 = 7833 (m2)
Result: 7833m2
Đáp số: 7833m2
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng Anh 5 bài: Giới thiệu biểu đồ hình quạt chương 3 |Introduction to pie charts
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 127 chương 3|Cumulative practice
- Giải bài tập 1 trang 171 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 126 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 5 trang 148 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 71 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 102 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập trang 77 chương 2| Practice
- Toán tiếng Anh 5 bài: Ôn tập so sánh hai phân số (tiếp theo) chương 1 |Review comparing two fractions (cont)
- Giải bài tập 2 trang 4 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 124 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo) chương 5 | Review measuring lengths and weights (cont)