khampha vu tru 31102 UFO lai bat ngo xuat hien o Anh
- Giải câu 1 trang 48 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 48 - Toán tiếng anh 3a) Read the table ( follow the example):Đọc bảng ( theo mẫu)NameTênHeight Chiều caoHương1m 32cmNam1m 15cmHằng1m 20cmMinh1m 25cmTÚ1m 20cmExample: Huong is one metres and thirty-t
- Giải câu 1 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 10 000; 20 000; … ; …. ;50 000; … ; … ;80000; … ;100 000b) 10 000; 11000; 12000; … ; … ; ….;16000; … ; ….. ; ….c) 18000; 18100; 182
- Giải câu 2 trang 46 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 46 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) 8 dam + 5 dam = b) 720 m + 43 m = 57 hm – 28 hm = &
- Giải câu 3 trang 47 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 47 - Toán tiếng anh 3Estimate:Ước lượng:a) How high is the wall of your classroom in metres? Bức tường lớp em cao khoảng bao nhiêu mét?b) How long is the wall of your classroom in metres?
- Giải câu 2 trang 48 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 48 - Toán tiếng anh 3a) Measure the heights of your groupmates then fill the measurements in the table below: Đo chiều cao của các bạn ở tổ em rồi viết kết quả đo vào bảng sau:NameTênHei
- Giải câu 2 trang 49 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 49 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 3 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:Just beforeSố liền trướcGiven numberSố đã choJust afterSố liền sau 12 534 43 905 62 370 39 999 &nb
- Giải câu 1 trang 147 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 147 - Toán tiếng anh 3Điền < = >:4589…10001 35276….352758000…7999 + 1&
- Giải câu 3 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:a) 18 000; 19 000; ... ; ... ; ... ; ... ; 24 000b) 47 000; 47 100; 47 200; ... ; .... ; .... ; ....c) 56 300; 56 310 ; 56 320; .... ; ..... ; ..... ; .....
- Giải câu 2 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốEighty seven thousand one hundred and fifteenTám mươi bảy nghìn một trăm mười
- Giải câu 3 trang 49 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 49 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số?4m 4dm = …dm 2m 14cm = …cm1m 6dm = …dm
- Giải câu 3 trang 50 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 50 - Toán tiếng anh 3State this problem according to the summary then solve.Nêu bài toán theo tóm tắt sau rồi giải bài toán đó.
- Giải câu 1 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số16 305Sixteen thousand three hundred and fiveMười sáu nghìn ba trăm linh năm16 500
- Giải câu 3 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Which notch corresponds to each number?Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào?
- Giải câu 2 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the appropriate number under each notch:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
- Giải câu 3 trang 46 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 46 - Toán tiếng anh 3Fill >, <, = in the blanks.Điền dấu >,<, =
- Giải câu 1 trang 47 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 47 - Toán tiếng anh 3Draw the segments, given the length in the table below:Hãy vẽ các đoạn thẳng có độ dài được nêu ở bảng sau:
- Giải câu 2 trang 47 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 47 - Toán tiếng anh 3Practice:Thực hành:Measure then write the following length:Đo độ dài rồi cho biết kết quả đo:a) The length of your pen: Chiều dài cái bút của emb) The length of your
- Giải câu 2 trang 50 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 50 - Toán tiếng anh 3The first barrel contains 18l of oil. The second barrel contains 6l of oil more than the first one does. How many litres of oil do the two barrel contain?Thùng thứ nhất đựng 18 lít dầu,
- Giải câu 4 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape:Cho 8 hình tam giác như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây:
- Giải câu 4 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:4000 + 500 = 4000 – (2000 – 1000) =6500 – 500 =
- Giải câu 1 trang 50 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 50 - Toán tiếng anh 3A boy has 15 postcards. His younger brother has 7 fewer postcards. How many postcards do the two brothers have?Anh có 15 tấm bưu ảnh, em có ít hơn anh 7 tấm bưu ảnh. Hỏi cả hai anh em
- Giải câu 1 trang 49 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 49 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:6 x 9 = 28 : 7 = 7 x 7 =56 : 7 = 7 x 8 =
- Giải câu 4 trang 49 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 49 - Toán tiếng anh 3Group 1 planted 25 trees. Group 2 planted 3 times the numbers of trees group 1 planted. How many trees did group 2 plant?Tổ Một trồng được 25 cây, tổ Hai trồng được gấp 3 lần số