giaitri thu vien anh 40210 Anh dong vat tuan qua Ca di bo o Mexico
- Giải bài tập 3 trang 66 sách toán tiếng anh 4 3. Find the value of $x$:a. $x$ : 7 = 423875 b.$x$ : 19 = 46827Dịch nghĩa:3. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ : 7 = 423875 b.$x$ : 19 = 46827 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 66 sách toán tiếng anh 4 5. a. 32 x11 b. 15 x 21c. 24 x 101 d. 32 x 51 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 66 sách toán tiếng anh 4 6.a. 23 x 9 b. 48 x 99c. 34 x 19 d. 16 x 49 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 45 sách toán tiếng anh 5 4. Fill in the blanks with the correct numbers: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 12,44m =...m...cm;b) 7,4dm =...dm....cm;c) 3,45km =.....m;d) 34,3km=....m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 66 sách toán tiếng anh 4 7.a. 32 x 3 b. 34 x 20c. 300 x 70 d. 40 x 5000 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 66 sách toán tiếng anh 4 8.a. 36 x 7 b. 94 x 5 c. 83 x 6 d. 67 x 4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 12 trang 66 sách toán tiếng anh 4 12. 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ... ... + 96 + 97 + 98 + 99 + 100 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 44 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m 6dm = ....m;b) 2dm 2cm = ...dmc) 3cm 7cm =...md) 23m 13cm = ...m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 44 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements as decimals:Viết các số sau dưới dạng số thập phân:a. In meters:3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.b. In decimeters:8dm 7cm; 4dm 3mm; 73mm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 44 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5km 302m= ...km;b) 5km 75m = ..km;c) 302m =....km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 66 sách toán tiếng anh 4 2. Write >, < or = ☐ in place of each ☐ to make the number sentence true:a. 43582 x 6 ☐ 250000 b. 948732 ☐ 185476 x 4c. (743581 - 185347) x 3 ☐ 180000 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 66 sách toán tiếng anh 4 9. a. 99 x 4 b. 685 + 98 c. 763 - 99 d. 102 x 6 e. 374 + 105 g. 375 x 32 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 45 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the examples): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:315cm =....m; 234cm= ...m; 506cm = ....m; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 46 sách toán tiếng anh 5 2. Write these measurements as decimal:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilograms:Có đơn vị đo là ki-lô-gam:2kg 50g; 45kg 23g; 10kg 3g; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 47 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements in kilograms: Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:a) 500g; b) 347g; c) 1,5 tonsa) 500g; b) 347g; c) 1,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 10 trang 66 sách toán tiếng anh 4 10. a. 2 x 37 x 5 b. 25 x 48 x 4 c. 125 x 392 x 8 d. 24 x 25 e. 25 x 320 e. 25 x 320 g. 375 x 32 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 43 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$, knowing that: Tìm số tự nhiên $x$ biết:0,9 < $x$ < 1,264, 97 < $x$ < 65,14 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 14 trang 66 sách toán tiếng anh 4 14. Dan worked for 2 weeks in a hotel. He was paid 145 000 dong a day. He received and additional 420 000 dong for working on both Saturday and Sunday. How much money did he earn? Dịch nghĩa:14. Dân làm việc trong 2 tuần Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 11 trang 66 sách toán tiếng anh 4 11. a. 43 x 724 + 724 x 57 b. 38 x 276 + 276 x 29 + 33 x 276 Xếp hạng: 3