giaitri thu vien anh 36083 Hinh anh Hoa thach hai con voi ma mut Lyuba va Khroma
- Giải bài tập 1 trang 172 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 172 - toán tiếng Anh 5A rectangular floor has a length of 8m, thư width is \(\frac{3}{4}\) the length. They use square bricks with 4dm side length to tile that floor. Knowing that the price of each brick is 20 000 VND, how Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 175 - toán tiếng Anh 5A trapezoidal parcel has a short base of 150m, the long base is \(\frac{5}{3}\) the short base and the height \(\frac{2}{5}\) the long base. Find the area of the parcel in square meters, square hectare Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 173 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 173 - toán tiếng Anh 5In order to show the number of trees planted by GREEN GROUP in the school garden, we can use the chart below:Để biểu thị số cây do từng học sinh trong nhóm CÂY XANH trồng trong vườ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 29 sách toán tiếng anh 5 4. To tile a floor, they used 150 square tiles with 40cm side length. What is the area of the floor (the area of mortar joints is negligible)?Để lát nền một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuô Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 171 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 171 - toán tiếng Anh 5A car uses up 12l of gasoline every 100km. How many liters of gasoline does it use to travel a distance of 75km?Một ô tô đi được 100km thì tiêu thụ 12l xăng. Ô tô đó đã đi được Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 174 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 174 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks in the following table:Hãy bổ sung vào các ô còn bỏ trống trong bảng dưới đây:RESULT OF THE SURVEY ON FRUIT PREFERENCE OF CLASS 5A STUDENTSKẾT QUẢ ĐIỀU TR Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 175 - toán tiếng Anh 5Find $x$Tìm $x$:a) x + 3,5 = 4,72 + 2,28 ;b) x - 7,2 = 3,9 + 2, 5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 29 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write these measurements in square meters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu): 6 $m^{2}$ 35 $dm^{2}$16 $m^{2}$ 9 $dm^{2}$8&nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 175 - toán tiếng Anh 5CalculateTính:a) 85793 - 36841 + 3826 ;b) \(\frac{84}{100}\) - \(\frac{29}{100}\) + \(\frac{30}{100}\) ;c) 325,97 + 86,54 + 103,46. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 25 sách toán tiếng anh 5 3. Find the area of a parcel whose size is as shown in the figure (made up of rectangle ABCD and square CEMN)Hình bên tạo bởi hình chữ nhật ABCD và hình vuông CEMN. Tính diện tích hình đó. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 27 sách toán tiếng anh 5 3. a. Fill in the blanks with the corect numbers:a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :2dam2 =... m2 3dam215m2 = ... m2200m2 = . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following area measurements: Viết các số đo diện tích:a) Two hundred and seventy-one square dekameters.a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.b) Eighteen thousand nine hundred and fifty-four sq Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 29 sách toán tiếng anh 5 2. Circle the correct answer.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 3 $cm^{2}$ 5 $mm^{2}$ = ... $mm^{2}$The appropiate number to fill in the blank is:Số thích hợp để viết vào chỗ chấm l Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 29 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, =2 $dm^{2}$ 7 $cm^{2}$ ... 207 $cm^{2}$3 $m^{2}$ 48 $dm^{2}$ ... 4 $m^{2}$300 $mm^{2}$ ... 2 $cm^{2}$ 89 $mm^{2}$61 $km^{2}$ ... 610 $hm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 26 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these area measurements:Đọc các số đo diện tích :105dam2, 32 600dam2, 492hm2, &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 27 sách toán tiếng anh 5 4. Write these measurements in square dekameters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo bằng đề-ca-mét vuông :a) 5dam223m2; b) 16dam2 91m2   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 28 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5cm2 = ... mm212 $km^{2}$ = ... $hm^{2}$1 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$7 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$1 $m^{2}$ = . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 28 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct fractions:Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:1 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$8 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$29 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$1 $dm^{2}$ = ... $m^{2}$7& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 28 sách toán tiếng anh 5 1. a. Read out these area measurements: 29 $mm^{2}$; 305 $mm^{2}$; 1200 $mm^{2}$Đọc các số đo diện tích:29mm2; 305mm2; 1200mm2b. Write these area measurements: Viết các số đo diện tích: Xếp hạng: 3