photos Image 2010 11 20 hawking 2
- Giải câu 7 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 Câu 7: Trang 85 toán VNEN 4 tập 2Có 12 can nước mắm và 14 can dấm chứa tất cả 468 lít. Biết rằng mỗi can chứa một lượng như nhau. Hỏi có bao nhiêu lít nước mắm, bao nhiêu lít dấm?
- Giải câu 1 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Một cái mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 100cm, chiều rộng 60cm. Em hãy vẽ hình chữ nhật biểu thị cái mặt bàn có tỉ lệ 1: 20.
- Giải câu 3 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Quãng đường từ nhà em đến trường dài 5km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, quãng đường đó dài bao nhiêu cm?
- Giải câu 1 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngDựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó:
- Trắc nghiệm tiếng việt 3 chủ điểm 2: Măng non Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng việt 3 tập 1 chủ điểm 2: Măng non. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 5 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Viết số tự nhiên bé nhất:a. Khác 0 b. Có hai chữ số c. Có ba chữ số
- Giải câu 5 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Em hãy nêu cách tính:a. Độ dài thật khi biết tỉ lệ bản đồ và độ dài thu nhỏ.b. Độ dài thu nhỏ khi biết tỉ lệ bản đồ và độ dài thậtc. Tỉ lệ bản đ
- Giải câu 1 trang 93 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán VNEN 4 tập 2Em đi 10 bước dọc thẳng theo sân trường, đánh dấu điểm là A, điểm cuối là B.a. Em ước lượng xem đoạn thẳng AB dài mấy mét?b. Em hãy
- Giải câu 8 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 8: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2a. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 1324; 1568; 898; 1572b. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2814; 7248; 2763; 7236
- Giải câu 6 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "nhóm nào xếp đúng thứ tự".
- Giải câu 7 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 7: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Điền dấu < => vào chỗ chấm:7231 ..... 734 37 149 ..... 37 23565 308 ..... 65 318 165 318 ...... 170 31523 0001 ...... 2
- Giải câu 9 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 9: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Tìm $x$ biết 37 < $x$ < 43 và:a. $x$ là số chẵn b. $x$ là số lẻ c. $x$ là số tròn chục.
- Giải câu 1 trang 88 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 88 toán VNEN lớp 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 4 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 4: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:a. Ba số tự nhiên liên tiếp: 219; ....; 221 3123; 3124; .....b. Ba số lẻ liên tiếp: 1233
- Giải câu 1 trang 94 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán VNEN 4 tập 2Em hãy ước lượng:a. Khoảng cách từ phòng học lớp em tới cổng trường.b. Khoảng cách từ nhà em đến trường
- Giải câu 2 bài bảng đơn vị đo độ dài Câu 2: Trang 45 - sgk Toán lớp 38 hm = ….m 8 m = ….dm9 hm = ….m
- Giải câu 3 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):a. 2357 b. 45 017 c. 512 879 d. 6 452 760
- Giải câu 2 bài các số có bốn chữ số Câu 2: Trang 93 sgk toán lớp 3Viết (theo mẫu):
- Giải câu 2 bài tính giá trị của biểu thức Câu 2: Trang 79 sgk toán lớp 3Tính giá trị của biểu thứca) 15 x 3 x 2 48 : 2 : 6b) 8 x 5 : 2 81 : 9 x 7
- Giải câu 2 trang 3 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 3 toán VNEN 3Mỗi bạn viết 4 số có ba chữ số, rồi đọc các chữ số đó cho các bạn nghe
- Giải câu 2 bài gấp một số lên nhiều lần Câu 2: Trang 33 - sgk Toán lớp 3Con hái được 7 quả cam, mẹ hái được gấp 5 lần số cam của con. Hỏi mẹ hái được bao nhiêu quả cam?
- Giải câu 2 bài đề ca mét, héc tô mét Câu 2: sgk - Toán lớp 3b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).Mẫu : 4 dam = 40m 8hm = 800m7 dam = …m &n
- Giải câu 2 bài luyện tập toán 3 trang 105 Câu 2: Trang 105 - sgk toán lớp 3Tính nhẩm (Theo mẫu):Mẫu: 5700 - 200 = 5500 8400 - 3000 = 54003600 – 600 =7800 – 500 =9500 – 100 =6200 – 4000 =4100 – 1000 =5800 – 5000 =
- Giải câu 2 bài luyện tập toán 3 trang 103 Câu 2: Trang 103 - sgk toán lớp 3Tính nhẩm (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 500 = 65002000 + 400 =9000 + 900 =300 + 4000 =600 + 5000 =7000 + 800 =