photos image 2014 12 02 giong noi 2
- Trắc nghiệm Hình học 9 Chương 2: Đường tròn (2) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm Chương 2: Đường tròn. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 2 trang 145 toán VNEN 9 tập 2 Câu 2: Trang 145 toán VNEN 9 tập 2Vật liệu như ở hình 158, hình trụ phía ngoài có chiều cao 3 cm và bán kính đường tròn đáy là 7 cm, hình trụ bên trong có bán kính đường tròn đáy là 4cm. Tính t
- GDCD 9: Đề kiểm tra học kì 2 (đề 2) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn GDCD 9 (Đề 2). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt.
- Giải câu 2 trang 131 toán VNEN 9 tập 2 Câu 2: Trang 131 toán VNEN 9 tập 2Tính diện tích phần tô đậm ở hình 137, giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính là LM và hai nửa đường tròn có đường kính tương ứng là LN = 8cm và NM =
- Giải câu 2 trang 132 toán VNEN 9 tập 2 Câu 2: Trang 132 toán VNEN 9 tập 2Nếu diện tích một bánh xe đạp có dạng hình tròn là 7234,56 $cm^2$ thì để đi được quãng đường dài 22 608 m, bánh xe đó phải lăn bao nhiêu vòng?
- Giải câu 2 trang 150 toán VNEN 9 tập 2 Câu 2: Trang 150 toán VNEN 9 tập 2Em hãy điền vào ô trống trong bảng sauBán kính đáy hình nónh = 2mmh = 3 cmh = 2 dmh = 0,25 mĐường cao của hình nónr = 6mmr = 5 cmr = 1,8 dmr = 0,3 mThể tích của hình nón$V
- Giải câu 2 trang 151 toán VNEN 9 tập 2 Câu 2: Trang 151 toán VNEN 9 tập 2Một chậu hoa có dạng hình nón với bán kính đáy 15 cm và đường sinh 40 cm. Tính diện tích xung quanh của chậu hoa.
- Giải câu 2 trang 155 toán VNEN 9 tập 2 Câu 2: Trang 155 toán VNEN 9 tập 2Một quả bóng bàn có đường kính 40 mm. Tính diện tích mặt quả bóng bàn.
- Giải câu 6 trang 118 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 118 toán 2 VNENGiải các bài toán sau:a. Một hình tam giác có độ dài các cạnh là 7dm, 13dm, 10dm. Tính chu vi hình tam giác đó.b. Một cửa hàng buổi sáng bán được 650kg gạo, buổi chiều
- Giải câu 5 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 63 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ x 4 = 28 b. $x$ : 2 = 0
- Giải câu 6 trang 64 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 64 toán 2 VNENĐổ 15l dầu vào cam, mỗi can chứa 3l dầu. Hỏi cần bao nhiêu chiếc can như thế để đựng hết số dầu?
- Giải câu 2 trang 64 bài 79 toán 2 VNEN Câu 2: Trang 64 toán 2 VNENHình nào đã được tô màu:a. $\frac{1}{2}$ số ô vuông?b. $\frac{1}{3}$ số ô vuông?c. $\frac{1}{4}$ số ô vuông?d. $\frac{1}{5}$ số ô vuông?
- Giải câu 1 trang 68 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 68 toán 2 VNENĐọc, viết (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 77 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 77 toán 2 VNENEm hãy đọc cho người lớn nghe những con số trong bảng "Số lượng trẻ em đi tiêm chủng của một xã":Viên gan B120Bại liệt105Sởi 110Lao108
- Giải câu 3 trang 62 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 62 toán 2 tập 2 VNENĐiền số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 64 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 64 toán 2 VNENMỗi khay xếp được 10 quả trứng. Hỏi 5 khay xếp được bao nhiêu quả trứng?
- Giải câu 1 trang 76 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 76 toán 2 VNENĐọc, viết (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 76 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 76 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:a. b.
- Giải câu 3 trang 83 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 83 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 63 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):20 x 2 = 60 : 3 = 30 x 3 = 80 : 2 =40 x 2 = 90 : 3 =
- Giải câu 4 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 63 toán 2 VNENTính:a. 3 x 7 + 9 = b. 3 : 3 x 0 = 5 x 10 - 14 = 0 : 6 + 4 =
- Giải câu 3 trang 69 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 69 toán 2 VNENTìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 69 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 69 toán 2 VNENEm đố người lớn:a. Một chục gồm mấy đơn vị?b. Một trăm gồm mấy chục?c. Một nghìn gồm mấy trăm?
- Giải câu 1 trang 82 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 82 toán 2 VNENNối các số với hình vẽ (theo mẫu):