khampha vu tru 8042 Ngay 3 9 toi ve tinh tham do SMART 1 se roi xuong Mat Trang
- Giải câu 3 trang 53 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 53 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks by doing forward counting by 8's:Đếm thêm 8 rồi điền số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 38 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 38 - Toán tiếng anh 3Segment AB is 8cm long.Đoạn thẳng AB dài 8 cm.a) Draw segment CD knowing its length is 4 times smaller than the length of segment AB Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài là độ d Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 45 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 45 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the examples):Tính (theo mẫu):32 dam x 3 = 96dam 96 cam : 3 = 32 cm.25 m x 2 =   Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 49 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 49 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số?4m 4dm = …dm 2m 14cm = …cm1m 6dm = …dm Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 50 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 50 - Toán tiếng anh 3State this problem according to the summary then solve.Nêu bài toán theo tóm tắt sau rồi giải bài toán đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 51 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 51 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanks. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 52 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 52 - Toán tiếng anh 3State this problem according to the diagram below then solve it: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 90 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 90 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of a rectangular garden of fruit trees with 100m length and 60m width.Tính chu vi của một vườn cây ăn quả hình chữ nhật có chiều dài là 100m, chiều rộng là Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 93 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 44 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 44 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the examples):Tính ( theo mẫu) 25dam + 50dam = 45dam – 16dam &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 46 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 46 - Toán tiếng anh 3Fill >, <, = in the blanks.Điền dấu >,<, = Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 55 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 55 - Toán tiếng anh 3Each plane can carry 116 passengers. How many passengers can be carried by 3 planes?Mỗi chuyến máy bay chở được 116 người. Hỏi 3 chuyến bay máy bay chở được bao nhiêu người? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 58 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 58 - Toán tiếng anh 3127kg of tomatoes were harvested in the first paddy field, 3 times that amount was harvested in the second field. How many kilograms of tomatoes were harvested in 2 these paddy fields?Thu hoạch Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 10 between 9940 and 9900Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 39 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 39 - Toán tiếng anh 3In division without remaindes, what number is 7 divided by in order to get:Trong phép chia hết, 7 chia cho mấy để đượca) The greatest quotient? Thương lớn nhất?b) The leas Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 40 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 40 - Toán tiếng anh 3In a barrel, there are 36l of oil. After using, there is 1/3 of the amount of oil left. How many litres of oil are left in this barrel?Trong thùng có 36 l dầu. Sau khi sử dụng, số dầu còn l Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3000; 4000; 5000; ... ; ... ; ...b) 9000; 9100 ; 9200; ... ; ... ; ...c) 4420; 4430 ; 4440; ... ; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write the number, knowing it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a) Eight thousands, five hundreds, fifty tens, five ones Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 98 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 89 - Toán tiếng anh 3Name the mimidpoints of line segments BC, GE, AD and IK.Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng BC, GE, AD, IK Xếp hạng: 3