photos image 2008 08 1 29 7 benjamin radford
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1a. Thảo luận nội dung cần điền tiếp vào chỗ chấm và nghe thầy (cô) hướng dẫn:Trong hai phân số cùng mẫu số:Phân số có tử số bé hơn thì ………Phân số có
- Toán 9: Đề kiểm tra học kì 2 (Đề 1) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 9 (Đề 1). Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt
- Toán 5: Đề thi cuối học kì II (Đề 1) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 5 Đề 1. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt!
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các thương số sau dưới dạng phân số: 5 : 8; 34 : 100; 9 : 17b. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1&nb
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Đọc các phân số sau: $\frac{7}{8}$; $\frac{5}{9}$; $\frac{75}{100}$; $\frac{56}{97}$; $\frac{12}{23}$b. Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số trên
- Giải câu 5 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các phân số $\frac{2}{3}$; $\frac{3}{7}$; $\frac{5}{9}$ theo thứ tự từ bé đến lớnb. Viết các phân số $\frac{5}{18}$ ; $\frac{4}{3}$ ; $\frac{5}{6}$ theo
- Giải câu 2 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Phân số nào dưới đây là phân số thập phân: $\frac{10}{3}$, $\frac{17}{10}$, $\frac{100}{52}$, $\frac{439}{1000}$, $\frac{4}{3000}$
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: a. $\frac{2}{5}$ ; $\frac{7}{4}$ ; $\frac{18}{25}$b. $\frac{32}{80}$ ; $\frac{72}{400}$ ; $\frac{425}{5000}$
- Giải câu 3 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 9 toán 2 VNENTính (theo mẫu):8dm + 2dm = 16dm - 6dm = 37dm + 12dm = 23dm - 3dm =6dm + 1dm = &nbs
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 5 tập 1Viết các phân số dưới đây thành phân số thập phân (theo mẫu):
- Giải câu 4 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1Điền dấu < = >:a. $\frac{3}{10}$ ... $\frac{7}{10}$ $\frac{5}{8}$ ... $\frac{3}{8}$ $\frac{25}{31
- Giải câu 2 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Thảo luận để điền dấu (> = < ) thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{2}{7}$ ... $\frac{5}{7}$ ; $\frac{3}{4}$ ... $\frac{1}{4}$ ; $\frac{5}{13}$ ...&nb
- Giải câu 2 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 120 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính và ghi kết quả vào vở:16 + 4855 + 2772 - 1594 - 3437 + 469 + 6285 - 47100 - 56
- Giải câu 6 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 4 toán 2 VNENViết (theo mẫu):Chụcđơn vịViết sốĐọc số5252Năm mươi hai70 19 88 b. Viết (theo mẫu):Mẫu: 52 = 50 + 219 = ...... + ......... &
- Giải câu 5 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 9 toán 2 VNENTìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:a. 1dm = ......... cm b. 10cm = ........ dm 3dm = ......... cm
- Giải câu 6 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 6: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Chơi trò chơi “tìm bạn”:Tìm bạn có thẻ ghi phân số bằng phân số ghi trên thẻ mình cóĐọc các cặp phấn số bằng nhau ghi trên thẻ và giải thích cho bạn nghe.
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 2 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 5 toán 2 VNENBố bạn Na 38 tuổi, bà bạn Na 59 tuổi còn bạn Na 7 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất?
- Giải câu 3 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 6 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 + 10 = ...........60 + 10 + 20 = ............
- Giải câu 3 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 3 toán 2 VNENEm quan sát bảng số sau, rồi nêu tiếp các số còn thiếu ở các ô trống trong bảng:
- Giải câu 2 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 6 toán 2 VNENĐặt tính và tính tổng ( theo mẫu) biết:a. các số hạng là 13 và 36b. các số hạng là 57 và 32c. các số hạng là 75 và 3
- Giải câu 2 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 9 toán 2 VNENViết cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 4 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 9 toán 2 VNENa. Vẽ vào vở đoạn thẳng AB có độ dài 1dmb. Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm 2dm = ............ cm
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số