photos image 2014 11 27 bang tan 4
- Giải câu 4 trang 19 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 19 VNEN toán 5 tập 1So sánh các hỗn số:$7\frac{9}{10}$ và $4\frac{9}{10}$; $6\frac{3}{10}$ và $6\frac{5}{9}$
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Đọc các phân số sau: $\frac{7}{8}$; $\frac{5}{9}$; $\frac{75}{100}$; $\frac{56}{97}$; $\frac{12}{23}$b. Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số trên
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 4 trang 13 VEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 13 VNEN toán 5 tập 1Tính (theo mẫu):$\frac{4}{3}\times \frac{9}{10}$ $\frac{9}{16} :\frac{27}{8}$ $\frac{40}{7}: \frac{5}{14}$
- Giải câu 4 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1Điền dấu < = >:a. $\frac{3}{10}$ ... $\frac{7}{10}$ $\frac{5}{8}$ ... $\frac{3}{8}$ $\frac{25}{31
- Giải câu 4 Bài Biểu thức có chứa ba chữ Câu 4: Trang 44 - SGK Toán 4:a) Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c. Gọi P là chu vi của hình tam giácViết công thức tính chu vi P của hình tam giác đó.b) Tính chu vi của hình tam giác biết:&
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 4: Trang 96 sgk toán lớp 4Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 9:
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 4: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000a) Số nào chia hết cho 5 và chia hết cho 2b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 4 Bài Biểu thức có chứa hai chữ Câu 4: Trang 42 - SGK Toán 4:Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:a3003 20024 68754 036b5001 80063 80531 894a + b b + a
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 4: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:340 ; 342 ; 344 ; …; … ; 350b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:8347 ; 8349 ; 8531 ; … ; … ; 8357.
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with:
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 4 bài nhân một số với một tổng Câu 4: Trang 67 - sgk Toán lớp 4Áp dụng tính chất của một số với một tổng để tính (theo mẫu):a) 26 x 11 b) 213 x 11&n
- Giải câu 4 bài nhân một số với một hiệu Câu 4: Trang 68 - sgk Toán lớp 4Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:( 7 -5) x 3 và 7 x 3 - 5 x 3 Từ kết quả so sánh và nêu cách nhân một hiệu với một số.
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 4: Trang 98 sgk toán lớp 4Tìm số thích hợp viết vào ô trống để được các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):