cau chuyen 9084 doc thuoc long 100 000 so le cua pi
- Giải câu 1 bài Phép cộng phân số (tiếp theo) sgk Toán 4 trang 127 Câu 1: Trang 127 sgk toán lớp 4Tínha) \(\frac{2}{3}+\frac{3}{4}\); b) \(\frac{9}{4}+\frac{3}{5}\) c) \(\frac{2}{5}+\frac{4}{7}\) &nbs Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 2 bài Phép trừ phân số (tiếp theo) sgk Toán 4 trang 130 Câu 2: Trang 130 sgk toán lớp 4Rút gọn rồi tínha) \(\frac{20}{16}- \frac{3}{4}\); b) \(\frac{30}{45}- \frac{2}{5}\) c) \(\frac{10}{12}- \frac{3}{4}\) ; d) \(\frac{12}{9}- \frac{1}{4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Ôn tập về số tự nhiên sgk Toán 5 trang 147 Câu 3: Trang 147 sgk toán lớp 5Điền dấu thích hợp “>,<,=”1000...99753 796...53 8006987...10 087217 690...217 6897500 : 10 ...75068 400...684 x 100 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 154 Câu 2: trang 154 sgk Đại số 10Tínha) \(\cos(α + \frac{\pi}{3}\)), biết \(\sinα = \frac{1}{\sqrt{3}}\) và \(0 < α < \frac{\pi }{2}\).b) \(\tan(α - \frac{\pi }{4}\)), biết \(\cosα = -\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 154 Câu 4: trang 154 sgk Đại số 10Chứng minh các đẳng thứca) \( \frac{cos(a-b)}{cos(a+b)}=\frac{cotacotb+1}{cotacotb-1}\)b) \(\sin(a + b)\sin(a - b) = \sin^2a – \sin^2b = \cos^2b – \cos^2a\)c) \(\cos(a + b)\cos(a - b) = \ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Phép trừ phân số (tiếp theo) sgk Toán 4 trang 130 Câu 3: Trang 130 sgk toán lớp 4Trong một công viên có \(\frac{6}{7}\) diện tích đã trồng hoa và cây xạnh, trong đó \(\frac{2}{5}\) diện tích của công viên đã trồng hoa. Hỏi diện tích Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài : Ôn tập về số thập phân sgk Toán 5 trang 151 Câu 5: Trang 151 sgk toán lớp 5Điền dấu “>,<,=” thích hợp vào chỗ trống:78,6...78,59 28,300...28,39,478 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Phép cộng phân số (tiếp theo) sgk Toán 4 trang 127 Câu 2: Trang 127 sgk toán lớp 4Tính (theo mẫu)Mẫu: \(\frac{13}{21}+\frac{5}{7}=\frac{13}{21}+\frac{5×3}{7×3}=\frac{13}{21}+\frac{15}{21}=\frac{28}{21}\)a) \(\frac{3}{12}+\frac{1}{4}\) b) \(\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 154 Câu 3: trang 154 sgk Đại số 10Rút gọn các biểu thứca) \(\sin(a + b) + \sin(\frac{\pi}{2}- a)\sin(-b)\).b) \(cos(\frac{\pi }{4} + a)\cos( \frac{\pi}{4} - a) + \frac{1 }{2} \sin^2a\)c) \(\cos( \frac{\pi}{2} - a)\sin( \frac Xếp hạng: 3
- Giải Câu 12 Bài 3: Số đo góc sgk Toán 6 tập 2 Trang 79 Câu 12: Trang 79 SGK Toán 6 tập 2Đo các góc BAC, ABC, ACB ở hình 19. So sánh các góc ấy. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Phép trừ phân số (tiếp theo) sgk Toán 4 trang 130 Câu 1: Trang 130 sgk toán lớp 4Tính: a) \(\frac{4}{5}-\frac{1}{3}\); b) \(\frac{5}{6}-\frac{3}{8}\) & Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Ôn tập về số tự nhiên sgk Toán 5 trang 147 Câu 4: Trang 147 sgk toán lớp 5Viết các số sau theo thứ tự:a) Từ bé đến lớn: 4856; 3999; 5486; 5468.b) Từ lớn đến bé: 2763; 2736; 3726; 3762. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 154 Câu 5: trang 154 sgk Đại số 10Tính \(\sin2a, \cos2a, \tan2a\), biếta) \(sin \,a = -0,6\) và \(π < a < {{3\pi } \over 2}\)b) \(cos \,a = - {5 \over {13}}\) và \({\pi \over 2} < a < π\)c) \(sin\, Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 154 Câu 6: trang 154 sgk Đại số 10Cho \(\sin 2a = - {5 \over 9}\) và \({\pi \over 2}< a < π\).Tính \(\sin a\) và \(\cos a\). Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 155 Câu 7: trang 155 sgk Đại số 10Biến đổi thành tích các biểu thức saua) \(1 - \sin x\)b) \(1 + \sin x\)c) \(1 + 2\cos x\)d) \(1 - 2\sin x\) Xếp hạng: 3
- Giải Câu 11 Bài 3: Số đo góc sgk Toán 6 tập 2 Trang 79 Câu 11: Trang 79 - SGK Toán 6 tập 2Nhìn hình 18. Đọc số đo của các góc xOy, xOz, xOt. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Ôn tập về số thập phân sgk Toán 5 trang 151 Câu 4: Trang 151 sgk toán lớp 5Viết các số sau dưới dạng số thập phân:a) \(\frac{3}{10}\) ; \(\frac{3}{100}\) ; \(4\frac{25}{100}\) ; \(\frac{2002}{1000}\).b) \(\frac{1}{4}\)&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 155 Câu 8: trang 155 sgk Đại số 10Rút gọn biểu thức \(A = {{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} + \sin 3{\rm{x}} + \sin 5{\rm{x}}} \over {{\mathop{\rm cosx}\nolimits} + cos3x + cos5x}}\). Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 3: Công thức lượng giác sgk Đại số 10 trang 153 Câu 1: trang 153 sgk Đại số 10Tínha) \(\cos {225^0},\sin {240^0},cot( - {15^0}),tan{75^0}\);b) \(\sin \frac{7\pi}{12}\), \(\cos \left ( -\frac{\pi}{12} \right )\), \(\tan\left ( \frac{13\pi}{12} \right )\) Xếp hạng: 3