giaitri thu vien anh 46410 ky di loai ech tiet sua khi bi stress
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 13 - Toán tiếng anh 3Write the time shown on each clock:Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 2 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số31 942Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi haiThirty one thousand nine hundred
- Giải câu 4 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the correct number under each notchViết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
- Giải câu 2 trang 12 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 12 - Toán tiếng anh 3In the morning, a store sold 635l of petrol. In the afternoon, it sold 128l of pertrol less than it did on the morning. How many litres of pertrol did it sell in the afternoon?Một cửa hàng buổi s
- Giải câu 4 trang 14 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 14 - Toán tiếng anh 3In the afternoon, which two clocks show the same time?Vào buổi chiều, hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian?
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 12 - Toán tiếng anh 3A pack of rice weighs 50kg, a pack of corn weighs 35 kg. By how many kg does a pack of corn weigh less than a pack of rice.Bao gạo cân nặng 50kg, bao ngô cân nặng 35kg. Hỏi bao ngô nhẹ hơ
- Giải câu 1 trang 15 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 15 - Toán tiếng anh 3Write the time shown on each clock ( follow the example)Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( trả lời theo mẫu)
- Giải câu 3 trang 11 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 11- Toán tiếng anh 3In the diagram:
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 11 - Toán tiếng anh 3a) Calculate the length of broken line ABCD: b) Find the perimeter of triangle MNP:
- Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 143 - Toán tiếng anh 3Fill in the table (follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số86 030Eighty-six thousand and thirtyTám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi62 300&n
- Giải câu 2 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số?Số:a) 18 301; 18 302; .... ; .... ; .... ; 18 306 ; .....b) 32 606; 32 607; .... ; ..... ; .... ; 32 611; .....c) 92 999; 93 000; 93 001; .... ; .... ; 93
- Giải câu 3 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:a) 18 000; 19 000; ... ; ... ; ... ; ... ; 24 000b) 47 000; 47 100; 47 200; ... ; .... ; .... ; ....c) 56 300; 56 310 ; 56 320; .... ; ..... ; ..... ; .....
- Giải câu 2 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốEighty seven thousand one hundred and fifteenTám mươi bảy nghìn một trăm mười
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 10 - Toán tiếng anh 324 cups are equally distributed in 4 boxes. How many cups are there in each box?Có 24 cái cốc được xếp đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc?
- Giải câu 2 trang 11 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 11 - Toán tiếng anh 3Measure the length of each side and find the perimeter of rectangle ABCD.Đọ độ dài mỗi cạnh rồi tính chi vi hình chữ nhật ABCD?
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 13 - Toán tiếng anh 3Write the time shown on each clock:Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 4 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape:Cho 8 hình tam giác như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây:
- Giải câu 1 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số16 305Sixteen thousand three hundred and fiveMười sáu nghìn ba trăm linh năm16 500
- Giải câu 3 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Which notch corresponds to each number?Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào?
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 15 - Toán tiếng việt 3Adjust the hands so that the clock shows:Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:a) Quarter past 3: 3 giờ 15 phútb) 10 to 9 9 giờ kém 10 phútc) 5 to 4&nb
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 10 - Toán tiếng anh 3In which picture did we circle 1/ 4 of the total number of ducks?Đã khoanh tròn vào 1/4 số con vịt trong hình nào ?
- Giải câu 4 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 10 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the circle?Mỗi số trong hình tròn là kết quả của phép tính nào ?
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 11 - Toán tiếng anh 3Arrange the 4 triangles into a hat shape ( refer to the picture):Xếp 4 hình tam giác thành hình cái mũ ( xem hình vẽ).
- Giải câu 3 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 36 520; 36 521; ...; .... ; ... ; 36 525; ...b) 48 183; 48 184; ... ; ... ; 48 187; ... ; ...c) 81 317; ... ; ... ; ... ; 81 321; ... ; ...