timkiem vẹt không bắt chước tiếng người
- Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5 1. >, < , = ?84,2 ... 84,1947,5 ... 47,5006,834 ... 6,8590,6 ... 89,6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 44 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements as decimals:Viết các số sau dưới dạng số thập phân:a. In meters:3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.b. In decimeters:8dm 7cm; 4dm 3mm; 73mm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 39 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):2,1m = ....dm8,3m = ...cm5,27m =.... cm3,15m = ...cm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 40 sách toán tiếng anh 5 1. Remove the ending 0s from the right of the decimal parts to get shorter decimals:Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:a) 7,800; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 40 sách toán tiếng anh 5 3. To write 0.100 as a decimal fraction, Lan wrote: 0.100 = $\frac{100}{1000}$ while My wrote: 0.100 = $\frac{10}{100}$ and Hung wrote: 0.100 = $\frac{1}{100}$. Who was wrong, who was right? Why? Khi viết số thập p Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 89 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5:Digit 3 in the decimal 72.364 has a value of:Chữ số 3 trong số thập phân 72,364 có giá trị là:A.3 B.$\frac{3}{10}$ C. $\frac{3}{100}$&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 42 sách toán tiếng anh 5 3. Order the following numbers from the greatest to the least: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 43 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 43 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$, knowing that: Tìm số tự nhiên $x$ biết:0,9 < $x$ < 1,264, 97 < $x$ < 65,14 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 44 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m 6dm = ....m;b) 2dm 2cm = ...dmc) 3cm 7cm =...md) 23m 13cm = ...m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 45 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 35m 23cm = ...m;b) 51dm 3cm = ...dm;c) 14m 7cm = ....m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 89 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5:There are 20 carps in an aquarium with 25 fish. The percentage of carp out of all fish in the aquarium is: Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 44 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5km 302m= ...km;b) 5km 75m = ..km;c) 302m =....km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 45 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the examples): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:315cm =....m; 234cm= ...m; 506cm = ....m; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 89 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5:How many kilograms are 2800g?2800g bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?A.280 kg B.28 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m5dm = ....mb) 8 $m^{2}$5$dm^{2}$ = ....$m^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5: The area of rectangle ABCD is 2400 cm2 (as shown in the figure).Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 2400 cm2 (xem hình vẽ).Find the area of triangle MDC.Tính diện Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 39 sách toán tiếng anh 5 4. a. Write $\frac{3}{5}$ as decimal fractions whose denominators are 10 and 100 respectively.Viết phân số $\frac{3}{5}$ dưới dạng phân số thập phân có mẫu là 10 và có mẫu số là 100b. Write the two Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 39 sách toán tiếng anh 5 2 .Write the following decimal fractions as decimals and read them out: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: $\frac{45}{10}$; $\frac{834}{10}$; $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5:Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 39,72 + 46,18b) 95,64 - 27,35c) 31.05 x 26d) 77,5 : 2,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5 1. Compare these two decimals:So sánh hai số thập phân: a) 48,97 and 51,02;48,97 và 51,02;b) 96,4 and 96,38;96,4 và 96,38;c) 0,7 and 0,650,7 và 0,65 Xếp hạng: 3