doisong yhoc suc khoe 48916 sach giao khoa dien tu danh cho ai
- [Cánh diều] Giải đạo đức 1 bài: Sạch sẽ, gọn gàng Hướng dẫn học bài: Sạch sẽ, gọn gàng trang 19 sgk Đạo đức 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 147 sách VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 147 sách VNEN toán 5 tập 1 Đặt tính rồi tính:a. 36,74 + 49,16 b. 95,64 - 28,45c. 34,05 x 2,8 d. 79,5 : 2,5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 147 sách VNEN toán 5 tập 1 Câu 1: Trang 147 sách VNEN toán 5 tập 1 Viết số thập phân có:a. sáu đơn vị, chín phần mườib. Ba mươi tám đơn vị, năm phần mười, bốn phần trămc. Không đơn vị, sáu trăm linh năm phần ch Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐ b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐ & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- [CTST] Giải VBT Tiếng Việt 2 bài 2: Mục lục sách Giải VBT Tiếng việt 2 bài 2: Mục lục sách sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 31 sách VNEN toán 5 tập 2 Câu 2 trang 31 sách VNEN toán 5Trong các hình dưới đây, hình nào là hình hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 30 sách VNEN toán 5 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 30 sách VNEN toán 5Cho hình hộp chữ nhật sau:a. Hãy chỉ ra các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhậtb. Hãy chỉ ra các mặt bằng nhau của hình hộp chữ nhậtc. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 31 sách VNEN toán 5 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 31 sách VNEN toán 5Em làm hộp quà có dạng hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương bằng giấy bìa rồi dùng bút màu làm trang trí theo ý thích của em theo hướn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3