Giải bài tập 2 trang 46 sách TBĐ địa lí 7
Bài tập 2: Trang 46 - sách TBĐ địa lí 7
Quan sát biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa và kí hiệu thảm thực vật ở một số vùng của châu Âu dưới đây kết hợp với nội dung SGK, em hãy nêu nhận xét về nhiệt độ và lượng mưa, từ đó rút ra kết luận về kiểu khí hậu của từng biểu đồ.

Bài làm:
| Trạm A | Trạm B | Trạm C | |
| Nhiệt độ | Mùa đông ấm (7°c vào tháng 1), mùa hạ mát (17°c vào tháng 7) | Mùa đông lạnh (-7°c vào tháng 1), mùa hè nóng (20°c vào tháng 7) | Mùa đông ấm (10°c vào tháng 1), mùa hà nóng (25°c vào tháng 7) |
| Lượng mưa | Mưa quanh năm, lượng mưa tương đối lớn, trung bình năm đạt 820mm. | Tương đối thấp, trung bình năm 443mm, mưa nhiều vào mùa hè | Tương đối nhiều, trung bình năm đạt 71mm, mưa nhiều vào thu đông |
| Thảm thực vật | Rừng lá rộng | Rừng lá kim | Cây bụi lá cứng |
| Kiểu khí hậu | Khí hậu ôn đới hải dương | Khí hậu ôn đới lục địa | Khí hậu cận nhiệt địa trung hải |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập 4 trang 53 sách TBĐ địa lí 7
- Giải bài 1 trang 30 sách TBĐ địa lí 7
- Giải TBĐ địa 7 bài 10: Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng
- Giải TBĐ địa 7 bài 24: Hoạt động kinh tế của con người ở vùng núi
- Giải bài tập 2 trang 50 sách TBĐ địa lí 7
- Giải TBĐ địa 7 bài 36: Thiên nhiên Bắc Mĩ
- Giải TBĐ địa 7 bài 18: Thực hành nhận biết đặc điểm của môi trường đới ôn hòa
- Giải TBĐ địa 7 bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa
- Giải TBĐ địa 7 bài 19: Môi trường hoang mạc
- Giải TBĐ địa 7 bài 49: Dân cư và kinh tế Châu Đại Dương
- Giải TBĐ địa 7 bài 41: Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ
- Giải TBĐ địa 7 bài 23: Môi trường vùng núi