khampha the gioi dong vat 26177 anh hiem hoi ve nai trang huyen bi
- Quan sát hình 6, đọc thông tin dưới đây và nhận xét về: Hướng chuyển động và quỹ đạo chuyển động của trái đất quanh mặt trời Thời gian trái đất chuyển động một vòng quanh mặt trời 3. Tìm hiểu chuyển động quanh Mặt Trời của Trái đất và hệ quảQuan sát hình 6, đọc thông tin dưới đây và nhận xét về:Hướng chuyển động và quỹ đạo chuyển động của trái đất quanh Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 58 sách toán tiếng anh 5 3. A cyclist traveled 10.8km per hour for the first 3 hours. For the next 4 hours, he traved 9.52km per hour. How many kilometers did he travel in total?Một người đi xe đạp, trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 10,8 km, tr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 56 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 57 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measuments in centimeters:Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét:10,4dm; 12,6m; 0,856m; 5,75d Xếp hạng: 3
- Dựa vào hình 1 và sưu tầm bản đồ các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, hãy kể tên một số quốc gia thuộc môi trường đới ôn hòa. D-E. Hoạt động vận dụng-Tìm tòi mở rộngDựa vào hình 1 và sưu tầm bản đồ các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, hãy kể tên một số quốc gia thuộc môi trường đới ôn hòa. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 54 sách toán tiếng anh 5 3. A box contains 28.75kg of sugar. They took 10.5kg of sugar out of the box, then another 8kg. How many kilograms of sugar left in the box?Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó tra 10,5kg đườ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 55 sách toán tiếng anh 5 3. Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 12,45 + 6,98 + 7,55; b) 42,37 - 28,73 - 11,27. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 57 sách toán tiếng anh 5 1. Multiply mentally:Nhân nhẩm:a) 1,4 x 10 2,1 x 100 &nb Xếp hạng: 3
- Hãy xác định trên lược đồ thế giới và ghi vào vở một số địa danh mà các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra dấu vết của người nguyên thủy. 3. Hãy xác định trên lược đồ thế giới và ghi vào vở một số địa danh mà các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra dấu vết của người nguyên thủy. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 54 sách toán tiếng anh 5 4.a. Calculate and compare the result of a - b - c and a - (b + c): Tính rồi so sánh giá trị của a-b-c và a- (b+c):b. Calculate using two methods: Tính bằng hai cách:8,3 - 1,4 - 3,6;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 55 sách toán tiếng anh 5 4. A man traveled 36km in 3 hours by bicycle. After the first hour, he traveled 13.25km. For the second hour, he traveled 1.5km less than he did for the first hour. How many kilometers did he travel for the third hour?Một người đi xe Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 56 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 2,5 x 7; b) 4,18 x 5;c) 0,256 x 8; d) 6,8 x 15 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 56 sách toán tiếng anh 5 3. A car travels 42.6km every hour. How many kilometers does it travels in 4 hours?Một ô tô mỗi giờ đi được 42,6km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 57 sách toán tiếng anh 5 3. A plastic can contains 10l of oil. If 1 liter of oil weighs 0.8kg, an empty can weighs 1.3kg, how much does the can weigh in kilogram?Một can nhựa chứa 10l dầu hỏa. Biết một lít dầu hỏa cân nặng 0,8g, can rỗng câ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 58 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 7,69 x 50; b) 12,6 x 800; c) 12,82 x 40; d) 82,14 x 600 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 54 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$: Tìm $x$:a) $x$ + 4,32 = 8,67;b) 6,85 + $x$ = 10,29;c) $x$ - 3,64 = 5,86;d) 7,9 - $x$ = 2,5. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 55 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính: a) 605,26 + 217,3; b) 800,56 - 284,48; c) 16,39 + 5,25 - 10,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 55 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a) x - 5,2 = 1,9 + 3,8b) x + 2,7 = 8,7 + 4,9 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 58 sách toán tiếng anh 5 1. a. Calculate mentally:1,48 x 10 5,12 x 1000 2,571 x 1000 0,1 x100015,5 x 10 0,9 x 100 &nb Xếp hạng: 3