Giải bài tập 2 trang 58 sách toán tiếng anh 5
2. Calculate:
Đặt tính rồi tính:
a) 7,69 x 50; b) 12,6 x 800; c) 12,82 x 40; d) 82,14 x 600
Bài làm:
a) 7,69 x 50;

b) 12,6 x 800;

c) 12,82 x 40;

d) 82,14 x 600

Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng Anh 5 bài: Hỗn số (tiếp theo) chương 1|Mixed numbers (cont)
- Giải bài tập 4 trang 49 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng chương 1|Review table of metric weight measures
- Giải bài tập 2 trang 137 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 4 trang 39 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 5 trang 149 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo) chương 1|Review and more on problems solving (cont)
- Toán tiếng Anh 5 bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân chương 2|Writing weight measurements as decimals
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập trang 72 chương 2|Practice
- Giải bài tập 3 trang 42 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Mi-li-mét vuông, bảng đơn vị đo diện tích chương 1|Square milimeter, table of metric area measures
- Giải bài tập 2 trang 62 sách toán tiếng anh 5