doisong yhoc suc khoe 48916 Sach giao khoa dien tu danh cho ai
- Tham gia các hoạt động theo góc " Ngày hội đọc sách" Tuần 30: Tham gia hoạt động "Ngày hội đọc sách"1. Tham gia các hoạt động theo góc " Ngày hội đọc sách"2. Trao đổi với bạn cuốn sách môi trường em thích nhất.Hoạt động 5: Nhận biết nhữn Xếp hạng: 3
- [Cánh diều] Giải đạo đức 1 bài: Sạch sẽ, gọn gàng Hướng dẫn học bài: Sạch sẽ, gọn gàng trang 19 sgk Đạo đức 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn Xếp hạng: 3
- Tả chiếc cặp sách của em bài văn mẫu lớp 5 Đề bài: Tả chiếc cặp sách của em Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 41 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 3: Trang 41 - sách TBĐ địa lí 12Dựa vào số liêụ dưới đây:Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá thực tế phân theo hoạt động của nước ta (tỉ đồng)Nămgiá trị sản xuất lâm ngh Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 18 sách toán tiếng anh 4 1. Write the following in words:a. 138 000 b. 265 400 c. 478 652 d. 2 843 6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 40 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 1: Trang 40 - sách TBĐ địa lí 12Dựa vào kiến thức trong SGK Địa lí 12, hãy điền vào bảng dưới đây các điều kiện thuận lợi và khó khăn để phát triển ngành thủy sản của nước Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 40 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 2: Trang 40 - sách TBĐ địa lí 12Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây:NămToàn ngành thủy sảnĐánh bắtNuôi trồng19952000200520081.584,4 (100%)2.250,5 (........)3.465,9 (........)4.602,0 (........)1.195 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 2: Trang 42 - sách TBĐ địa lí 12Hãy nêu những thay đổi về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp của nước ta trong những năm gần đây? Xếp hạng: 3
- [CTST] Giải VBT Tiếng Việt 2 bài 2: Mục lục sách Giải VBT Tiếng việt 2 bài 2: Mục lục sách sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 14 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks: a. $\frac{1}{4}$ century = .... ... ... years b. $\frac{1}{5}$ century = ... ... ... years c. $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3