congnghemoi cong nghe moi 49865 google ho tro cong cu nhap lieu bang chu viet tay
- Làm bài tập: Khoanh vào chữ cái đầu câu đúng: B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 sách VNEN khoa học 4a. Khoanh vào chữ cái đầu câu đúng:A. Âm thanh khi lan truyền ra xa sẽ mạnh lênB. Càng xa nguồn âm thanh, ta nghe thấy âm thanh càng nhỏ.C. Âm
- Hãy mô tả chu trình của cacbon trong tự nhiên IV. Chu trình của cacbon trong tự nhiênHãy mô tả chu trình của cacbon trong tự nhiên.
- Đọc và tìm hiểu văn bản Hai chữ nước nhà: C. Hoạt động luyện tậpĐọc và tìm hiểu văn bản Hai chữ nước nhà:1. Tìm hiểu văn bản.a. Đọc diễn cảm đoạn thơ. Em có nhận xét gì về giọng điệu của đoạn thơ này?b. Đọc 8 câu thơ
- Cho biết các ứng dụng chủ yếu của axit sunfuric 3. Ứng dụngQuan sát hình vẽ và cho biêt các ứng dụng chủ yếu của axit sunfuric.
- Trắc nghiệm ngữ văn 8: bài Hai chữ nước nhà Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm ngữ văn 8 bài Hai chữ nước nhà. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu
- Điền chữ hoặc đặt dấu thanh (chọn a hoặc b) 3. Điền chữ hoặc đặt dấu thanh (chọn a hoặc b)a. Điền vào chỗ trống s hay x?Trái nhót như ngọn đèn tín hiệuTrỏ lối ...ang mùa hèQuả cà chua như cái đèn lồng nhỏ ...íuThắp mùa đông ấ
- Điền chữ hoặc vần: s hay x? iêt hay iêc? 3. Điền chữ hoặc vần:a. Điền vào chỗ trống s hay x?Nước lên ...uống: biển cảNước nằm im: ao, hồNước chảy ...uôi: ...ông, ...uốiNước rơi đứng: trời mưab. Điền vào chỗ trống iêt ho
- Chọn chữ phù hợp vào ô trống: g hay gh? BÀI VIẾT 1:1. Tập chép: Ếch con và bạn2. Chọn chữ phù hợp vào ô trống: g hay gh?3. Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng sau: 4. Tập viếta) Viết chữ hoa: B.b) Viết ứng dụng: Bạn bè giú
- Tìm hiểu về sự ra đời của chữ Quốc ngữ E. Hoạt động tìm tòi mở rộng1, Tìm hiểu về sự ra đời của chữ Quốc ngữ
- Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau : 3. Tìm hiểu về câu trần thuật đơn không có từ là ; câu miêu tả và câu tồn tại :a. Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau :Hôm ấy cả nhà mừng lắmBấy giờ chúng
- Chọn chữ phù hợp vào ô trống: ng hay ngh? Bài viết 11. Nghe-viết: Đồng hồ báo thức.2. Chọn chữ phù hợp vào ô trống: ng hay ngh?3. Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng sau:4. Tập viết:a) Viết chữ hoa: Ab) Viết ứng dụng: Ấm áp tìn
- Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ điểm: 5. Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ điểm:Người ta là hoa đấtVẻ đẹp muôn màuNhững người quả cảmM. Tài giỏi.....M. Tươi đẹp....M. dũng cảm....
- Giải câu 2 bài các số có bốn chữ số Câu 2: Trang 93 sgk toán lớp 3Viết (theo mẫu):
- Giải câu 1 Bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 1: Trang 42 - SGK Toán 4:Tính giá trị của c + d nếu:a) c = 10 và d = 25;b) c = 15 cm và d = 45 cm.
- Chơi: Giải ô chữ và tìm ra từ hàng dọc 1. Chơi: Giải ô chữGợi ý: sgk
- Giải câu 2 bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 2. Trang 6 - SGK Toán 4Viết vào ô trống (theo mẫu):a).b).
- Giải câu 3 Bài Biểu thức có chứa hai chữ Câu 3: Trang 42 - SGK Toán 4:a x b và a : b là các biểu thức có chứa hai chữ:Viết giá trị biểu thức vào ô trống theo mẫu:a12286070b34610a x b36 a : b4
- Giải câu 4 Bài Biểu thức có chứa hai chữ Câu 4: Trang 42 - SGK Toán 4:Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:a3003 20024 68754 036b5001 80063 80531 894a + b b + a
- Giải câu 4 Bài các số có sáu chữ số Câu 4: Trang 10 - SGK toán 4:Viết các số sau:a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;d) Tám trăm sá
- Giải câu 3 bài các số có bốn chữ số Câu 3: Trang 93 sgk toán lớp 3Số:
- Giải câu 1 Bài Các số có sáu chữ số Câu 1: Trang 9 - SGK toán 4:Viết theo mẫu:a, Mẫu:Viết số: 313 214.Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai tram mười bốn.b,
- Giải câu 2 Bài Biểu thức có chứa hai chữ Câu 2: Trang 42 - SGK Toán 4:a - b là biểu thức có hai chữ số. Tính giá trị của a - b nếu:a) a = 32 và b = 20;b) a = 45 và b = 36;c) a = 16 m và b = 10m.
- Giải câu 3 Bài Các số có sáu chữ số Câu 3: Trang 10 - SGK toán 4:Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 1 bài các số có bốn chữ số Câu 1: Trang 92 sgk toán lớp 3Viết (theo mẫu)a, Mẫu:Viết số: 4231Đọc là: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốtb)