photos image 2006 08 12 pclinuxos 0 93a 2
- Giải bài tập 2 trang 55 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 55 sách TBĐ địa lí 11Chọn cụm từ: (ASEAN; hòa bình, ổn định; tiến bộ xã hội; xã hội phát triển; tổ chức) thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong các câu sau để thể hi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 42 - sách TBĐ địa lí 11Dựa vào nội dung bài học và SGK, hãy hoàn thiện bảng bên để thấy rõ vai trò của nhành dịch vụ trong nền kinh tế Nhật Bản và trên thế giớiTên ngàn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the follow table: MonthNumber of carsJanuary February March April May June Dịch nghĩa:2. Điền vào bảng sau:ThángSố ô tôTháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Thán Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 54 sách toán tiếng anh 4 2. Mai is facing North.a. If she turns 1 right angle to her left, which direction will she face?b. If she turns 1 right angle to her right, which direction will she face?c. If she turn 1 straight angle, which direction will she face?D Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 43 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 43 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào biểu đồ trên, em hãy cho biết hoạt động thương mại của Nhật Bản ở thời điểm nào đã rơi vào khủng hoảng? Vì sao em lại nhận xét như vậ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 37 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 37 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào bảng số liệu dưới đây, em hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ trọng của ba khu vực kinh tế trong GDP và rút ra nhận xét?Khu vực kinh tế19 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 49 sách TBĐ địa lí 112 Bài tập 2: Trang 49 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào bảng số liệu dưới đây, em hãy vẽ biểu đồ thể hiện “Tỉ trọng của 3 khu vực kinh tế trong tổng GDP của Trung Quốc” và nêu nhận xét của Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 48 sách toán tiếng anh 4 2. Find the values of the following expressions:a. 45867 + 14365 x 6 b. 907845 - 87692 : 4 c. (153472 + 24383) : 5 d. 473689 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 57 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 57 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào hình 11.9 trong SGK, em hãy đánh dấu X vào ô trống ứng với ý em cho là đúng: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 106 sách toán tiếng anh 4 2. Reduce the following fractions:a. $\frac{30}{25}$ b. $\frac{54}{84}$ c. $\frac{48}{36}$ d. $\frac{75 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 35 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 35 sách TBĐ địa lí 11Quan sát lược đồ trên em có nhận xét gì về sự phân bố của các trung tâm công nghiệp lớn ở LB Nga. Kể tên một vài trung tâm công nghiệp lớn và các ng Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 72 sách toán tiếng anh 4 2. Calculate:a. 8064 : 64 x 37 b. 46857 + 3444 : 28 c. 601759 - 1988 : 14 d. 420024 : 43 : 132Dịch nghĩa: 2. Tính: a. 8064 : 64 x 37 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 53 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 53 sách TBĐ địa lí 11Dựa vào SGK và lược đồ kinh tế các nước Đông Nam Á dưới đây, em hãy:Đánh dấu X vào bảng thể hiện sự phân bố các ngành kinh tế ở khu vực Đông N Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 108 sách toán tiếng anh 4 2. Subtract:a. $\frac{7}{9}$ - $\frac{5}{9}$b. $\frac{5}{6}$ - $\frac{1}{6}$c. $\frac{9}{4}$ - $\frac{5}{4}$ - $\frac{1}{4}$ d. $\frac{3}{4}$ - $\frac{2}{5}$e. $\frac{9}{5}$ - $\frac{11}{10}$g. $\frac{7}{8}$ - $\frac{1}{6}$Dịch Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 66 sách toán tiếng anh 4 2. Write >, < or = ☐ in place of each ☐ to make the number sentence true:a. 43582 x 6 ☐ 250000 b. 948732 ☐ 185476 x 4c. (743581 - 185347) x 3 ☐ 180000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 34: Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh Câu 2 : Trang 146 sgk hóa 10Cho các phương trình hóa học :a) SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4b) SO2 + 2H2O ⥩ H2SO3.c) 5SO2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 33 sách TBĐ địa lí 11 Bài tập 2: Trang 33 sách TBĐ địa lí 11Địa hình LB Nga được chia làm mấy miền chính? Trình bày tóm tắt đặc điểm địa hình và các khoáng sản chính của mỗi miền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3