khampha vu tru 43337 tra 1 3 ti usd de du lich mat trang
- Giải câu 2 trang 78 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 78 VNEN toán 3 tập 2a. Một tờ giấy hình vuông có cạnh dài 90mm. Tính diện tích tơ giấy đó theo đơn vị xăng ti mét vuông?b. Để ốp mảng tường, người ta dùng hết 9 viên gạch men,
- Giải câu 4 trang 79 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 79 VNEN toán 3 tập 2Tính chu vi và diện tích của mỗi hình sau:So sánh diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD với diện tích và chu vi hình vuông MNPQ.
- Giải câu 4 trang 86 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 86 VNEN toán 3 tập 2Mẹ mua cho Mai một chiếc cặp sách hết 25 000 đồng, một bộ quần áo hết 45 000 đồng. Mẹ đưa cho cô bán hàng một tờ giấy bạc loại 100 000 đồng. Hỏi cô bán h
- Giải câu 2 trang 93 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 93 VNEN toán 3 tập 2Có 30kg đường đựng đều trong 6 túi. Hỏi 35 kg đường đựng trong mấy túi như thế?
- Giải câu 2 trang 88 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 88 VNEN toán 3 tập 2a. Lần đầu, người ta chuyển 27 150kg thóc vào kho, lần sau chuyển được số thóc gấp đôi lần đầu. Hỏi cả hai lần chuyển vào kho được bao nhiêu kg thóc?b. Mộ
- Giải câu 4 trang 76 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 76 VNEN toán 3 tập 2Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật MCPN (có kích thước ghi trên hình vẽ)a. Tính diện tích mối hình chữ nhật có trong hình vẽb. Tính diện tích hình H
- Giải câu 2 trang 90 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 90 VNEN toán 3 tập 2a. Một cửa hàng có 36 550kg xi măng, đã bán $\frac{1}{5}$ số xi măng đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg xi măng?b. Có 13 627 quả trứng, người ta dự định xế
- Giải câu 2 trang 76 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 76 VNEN toán 3 tập 2a. Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó?b. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 9cm, ch
- Giải câu 4 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 9465kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 705kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu
- Giải câu 4 trang 88 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 88 VNEN toán 3 tập 2Tính giá trị của biểu thức:10303 x 4 + 27854 81035 - 12071 x 6
- Giải câu 5 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Giải câu 4 trang 83 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 83 VNEN toán 3 tập 2Mua 8 quyển vở như nhau phải trả 40 000 đồng. Hỏi mua 5 quyển vở như thế phải trả bao nhiêu tiền?
- Giải câu 5 trang 67 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 67 VNEN toán 3 tập 2Tính nhầm:2000 + 5000 = 2000 x 2 =7000 - 5000 = 9500 - 200 =5000 + 200 =  
- Giải câu 4 trang 67 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 67 VNEN toán 3 tập 2Nối với mỗi vạch chia thích hợp (theo mẫu):
- Giải câu 2 trang 85 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 85 VNEN toán 3 tập 2Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền?
- Giải câu 6 trang 67 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 67 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:6729 + 2180 3216 x 27296 - 5038 5680 : 4
- Giải câu 2 trang 83 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 83 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:48245 + 34517 51276 - 4612835462 + 8246 30679 - 7485
- Giải câu 2 trang 73 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 73 VNEN toán 3 tập 2a. Viết (theo mẫu):ViếtĐọc7$cm^{2}$Bảy xăng ti mét vuông150$cm^{2}$ Hai nghìn ba trăm xăng ti mét vuông10 000$cm^{2}$ b. Viết vào chỗ chấm:Hình B gồm .... ô
- Giải câu 4 trang 90 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 90 VNEN toán 3 tập 2Số:Số bị chiasố chiaThươngsố dư39 6524 51 4376
- Giải câu 2 trang 92 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 92 VNEN toán 3 tập 2Tính nhẩm:15000 : 3 = 36000 : 4 =18000 : 2 = 45000 : 9 =
- Giải câu 4 trang 69 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 69 VNEN toán 3 tập 2Tìm $x$:a. $x$ + 2000 = 6520 b. $x$ - 3200 = 5410c. $x$ x 3 = 9630 d. $x$ : 4 = 1210
- Giải câu 5 trang 69 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 69 VNEN toán 3 tập 28 bao gạo như nhau cân nặng 400kg. Hỏi 5 bao gạo như thế cân bặng bao nhiêu ki-lô-gam?
- Giải câu 2 trang 80 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 80 VNEN toán 3 tập 2Tính (theo mẫu):
- Giải câu 2 trang 68 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 68 VNEN toán 3 tập 2Viết (theo mẫu):Viết sốĐọc số70 306Bảy mươi nghìn ba trăm linh sáu58 215 42 037 Chín mươi chín nghìn không trăm mười ba Tám mươi nghìn không trăm