Giải câu 2 trang 73 VNEN toán 3 tập 2
Câu 2: Trang 73 VNEN toán 3 tập 2
a. Viết (theo mẫu):
| Viết | Đọc |
| 7 | Bảy xăng ti mét vuông |
| 150 | |
| Hai nghìn ba trăm xăng ti mét vuông | |
| 10 000 |
b. Viết vào chỗ chấm:

- Hình B gồm .... ô vuông 1

- Diện tích hình B bằng ........
- Hình C gồm .... ô vuông 1

- Diện tích hình C bằng ........
Bài làm:
a. Viết (theo mẫu):
| Viết | Đọc |
| 7 | Bảy xăng ti mét vuông |
| 150 | Một trăm năm mười xăng ti mét vuông |
| 2300 | Hai nghìn ba trăm xăng ti mét vuông |
| 10 000 | Mười nghìn xăng ti mét vuông |
b. Viết vào chỗ chấm:
- Hình B gồm 4 ô vuông 1

- Diện tích hình B bằng 4

- Hình C gồm 5 ô vuông 1

- Diện tích hình C bằng 5

Xem thêm bài viết khác
- Giải VNEN toán 3 bài 29: Giải bài toán bằng hai phép tính (tiếp theo)
- Giải VNEN toán 3 bài 13: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Giải câu 1 phần C trang 10 toán VNEN 3 tập 1
- Giải câu 1 trang 28 toán VNEN 3 tập 1
- Giải câu 1 trang 49 VNEN toán 3 tập 2
- Giải câu 3 trang 46 bài 69 VNEN toán 3 tập 2
- Giải câu 4 trang 38 VNEN toán 3 tập 2
- Giải câu 4 trang 73 toán VNEN 3 tập 1
- Giải VNEN toán 3 bài 80: Diện tích hình chữ nhật
- Giải câu 3 trang 5 toán VNEN 3 tập 1
- Giải câu 3 trang 73 toán VNEN 3 tập 1
- Giải VNEN toán 3 bài 57: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000