photos image 2010 12 20 hangdong 2
- Giải câu 1 trang 47 Cánh Diều Toán 6 tập 2 B. GIẢI CÁC CÂU HỎI PHẦN BÀICâu 1 trang 47 Cánh Diều Toán 6 tập 2Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân: $\frac{-7}{20}$; $\frac{- 12}{25}$; $\frac{- 16}{500}$; $5\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 trang 43 Cánh Diều Toán 6 tập 2 Câu 8 trang 43 Cánh Diều Toán 6 tập 2Chim ruồi ong hiện là loài chim bé nhỏ nhất trên Trái Đất với chiều dài chỉ khoảng 5 cm. Chim ruồi "khổng lồ" ở Nam Mỹ là thành viên lớn nhất của gia đ Xếp hạng: 5 · 2 phiếu bầu
- Giải câu 5 trang 43 Cánh Diều Toán 6 tập 2 Câu 5 (Trang 43 Cánh Diều Toán 6 tập 2)Tìm số thích hợp cho [?]a) $\frac{3}{16}$ : $\frac{[?]}{8}$ = $\frac{3}{4}$b) $\frac{1}{25}$ : $\frac{- 3}{[?]}$ = $\frac{- 1}{15}$c) $\frac{[?]}{12}$ :& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 35 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the example):Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 7dm = $\frac{7}{10}$ m = 0,7m5dm = $\frac{5}{10}$ m =..m2mm = $\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 31 sách toán tiếng anh 5 2. The length of a rectangular field is 80m., the width is $\frac{1}{2}$ the length.Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiểu dài 80m, chiều rộng bằng $\frac{1}{2}$ chiều dài.a. Find the area of that field Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 32 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$: Tìm $x$:a. $x$ + $\frac{2}{5}$ = $\frac{1}{2}$b. $x$ - $\frac{2}{5}$ = $\frac{2}{7}$c. $x$ x $\frac{3}{4}$ = $\frac{9}{20}$d. $x$ : $\frac{1}{7}$ = 14 Xếp hạng: 3
- Giải VNEN trang 28 sách toán VNEN lớp 6 tập 2 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1: Trang 28 sách toán VNEN lớp 6 tập 2Tínha) $\frac{1}{6}\;-\;\frac{1}{2}$b) $\frac{-7}{8}\;-\;(-1)$c) $\frac{2}{5}\;-\;\frac{5}{6}$d) $\frac{-1}{15}\;-\;\frac{1}{16}$e) $\frac{7}{24}\;-\;\frac{-5} Xếp hạng: 3
- Gọi tên các kiểu nhà ở được nêu trong hình 2 2. Một số kiểu nhà ởa. Đọc thông tinb. Thực hiện nhiệm vụQuan sát hình 2Gọi tên các kiểu nhà ở được nêu trong hình 2? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 24 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 18 yen = ... kg b) 430 kg = ... yen & Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 45 sách toán VNEN lớp tập 2 Câu 6: Trang 45 sách toán VNEN lớp 6 tập 2Tìm các số nghịch đảo của các số sau: $\frac{4}{7};\;6\frac{3}{8};\;\frac{-3}{17};\;0,37$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 28 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5cm2 = ... mm212 $km^{2}$ = ... $hm^{2}$1 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$7 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$1 $m^{2}$ = . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 29 sách toán tiếng anh 5 2. Circle the correct answer.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 3 $cm^{2}$ 5 $mm^{2}$ = ... $mm^{2}$The appropiate number to fill in the blank is:Số thích hợp để viết vào chỗ chấm l Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5 2. Write the decimal that has:Viết số thập phân có:a. Five units, nin-tenths.Năm đơn vị, chín phần mười.b) Twenty-four units, one-tenths, eight hundredths (means twenty-four units and eighteen hundredths)Hai mươi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 25 sách toán tiếng anh 5 2. A flowerpecker weighs 60g. An ostrich weighs 120kg. How many times heavier is the ostrich compared to the flowerpecker?Một con chim sâu cân nặng 60g. Một con đà điểu cân nặng 120kg. Hỏi con đà điểu nặng gấp bao Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following area measurements: Viết các số đo diện tích:a) Two hundred and seventy-one square dekameters.a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.b) Eighteen thousand nine hundred and fifty-four sq Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 30 sách toán tiếng anh 5 2. >, <, = ?2m2 9dm2... 29dm2 b) 8dm2 5cm2... 810cm2790ha ... 79km2   Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 29 sách toán VNEN 6 tập 2 Câu 6: Trang 29 sách toán VNEN lớp 6 tập 2Trong một dãy phép tính chỉ có phép cộng và phép trừ phân số, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. Theo đó hãy tính:a) $\frac{3}{10}\;-\; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 23 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers of fractions: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:a) 135m = ... dm b) 8300m = ... dam Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 37 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following mixed numbers in decimal form and read them out: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:5 $\frac{9}{10}$; 82 $\frac{45}{100}$; 810 $\frac{225}{1000}$. Xếp hạng: 3