khampha kham pha 28683 Dung dich Clo lam sach ho boi nhu the nao
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 32 sách toán tiếng anh 5 4. 5m of cloths used to cost 60 000 VND. Now it costs 2000 VND less for each meter of cloth. How many meters of the same kind of cloth we buy with 60 000 VND now? Trước đây mua 5m vải phải trả 60 000 đồng. Hiện nay giá Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 35 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the example):Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 7dm = $\frac{7}{10}$ m = 0,7m5dm = $\frac{5}{10}$ m =..m2mm = $\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 32 sách toán tiếng anh 5 3. The area of a resort is 5ha, $\frac{3}{10}$ of its area is lake. What is the area of the lake in square meters?Diện tích một khu nghỉ mát là 5ha, trong đó có $\frac{3}{10}$ diện tích là hồ nước. H Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 32 sách toán tiếng anh 5 1. a. How many times greater is 1 compared to $\frac{1}{10}$?1 gấp bao nhiêu lần $\frac{1}{10}$?b. How many times greater is $\frac{1}{10}$ compared to $\frac{1}{100}$?$\frac{1}{10}$ gấp bao nhiêu lần $\fr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 31 sách toán tiếng anh 5 1. Order the following fractions from the least to the greatest:Viết các phân số theo thứ tụ từ bé đến lớn: a. $\frac{32}{35}$, $\frac{18}{35}$, $\frac{31}{35}$, $\frac{28}{35}$b. $\frac{2}{3} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 38 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write the following decimal fractions as mixed numbers (follow the example):Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):$\frac{162}{10}$; $\frac{734}{10}$; $\frac{5608}{100}$; $\frac{60 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 31 sách toán tiếng anh 5 2. The length of a rectangular field is 80m., the width is $\frac{1}{2}$ the length.Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiểu dài 80m, chiều rộng bằng $\frac{1}{2}$ chiều dài.a. Find the area of that field Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5 2. Write the decimal that has:Viết số thập phân có:a. Five units, nin-tenths.Năm đơn vị, chín phần mười.b) Twenty-four units, one-tenths, eight hundredths (means twenty-four units and eighteen hundredths)Hai mươi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 31 sách toán tiếng anh 5 4. Circle the correct answer: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: The area of the pice of cardboard is: Diện tích miếng bìa có kích thước theo hình vẽ dưới đây:A. 96 $cm^{2}$B. 1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách toán tiếng anh 5 1. Read out the decimal frations and decimals on the number line: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 35 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following decimals as decimal fractions:Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:0,1; 0,02; 0,004; 0,095. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 37 sách toán tiếng anh 5 1. Read out each of these decimals:Đọc mỗi số thập phân sau:9.4; 7.98; 25.477; 206.075; 0.307 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 38 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following decimals as mixed numbers with decimal fractions (follow the example):Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):3,5; 6,33; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 37 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following mixed numbers in decimal form and read them out: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:5 $\frac{9}{10}$; 82 $\frac{45}{100}$; 810 $\frac{225}{1000}$. Xếp hạng: 3