sukien cau chuyen 25481 Than dong 2 tuoi thong minh nhu Einstein
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 1: Đại cương về phương trình Câu 2: Trang 57 - sgk đại số 10Cho hai phương trình: $4x = 5$ và $3x = 4$Nhân các vế tương ứng của hai phương trình đã cho. Hỏi:a) Phương trình nhận được có tương đương một trong hai phương trì Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 3: Các phép toán tập hợp Bài 2: Trang 15 - sgk đại số 10Vẽ lại và gạch chéo các tập hợp $A \cap B, A \cup B, A \setminus B$ trong các trường hợp sau Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 21: Khái quát về nhóm Halogen Câu 2 : Trang 96 sgk hóa 10Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?A. Nguyên tử có khả năng thu thêm 1e.B. Tạo ra hợp chất liên kết cộ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 1: Trang 41, 42 - sgk đại số 10Vẽ đồ thị của các hàm số:a) $y = 2x - 3$b) $y = \sqrt{2}$c) $y=-\frac{3}{2}x+7$d) $y=|x|-1$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 3: Trang 42 - sgk đại số 10Viết phương trình $y = ax + b$ của các đường thẳng:a) Đi qua hai điểm $A(4;3), B(2 ; -1$;b) Đi qua điểm $A(1 ; -1)$ và song song với Ox. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 4: Trang 42 - sgk đại số 10Vẽ đồ thị của các hàm số :a) $y=\left\{\begin{matrix}2x (x\geq 0) & \\ \frac{-1}{2}x (x<0) & \end{matrix}\right.$ b) $y=\left\{\begin{matrix}x+1 (x\geq 1) & \\ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 17: Phản ứng oxi hóa khử Câu 2. (Trang 83 SGK) Trong số các phản ứng sau :A. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2OB. N2O5 + H2O → 2HNO3C. 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2OD. 2Fe(OH)3 →(đk: to)   Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 5: Số gần đúng. Sai số Câu 2: Trang 23 - sgk đại số 10Chiều dài một cái cầu đo được là: $l = 1745,25m ± 0,01m$Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 1745,25. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3