timkiem kế hoạch chụp ảnh toàn cầu của vnredsat 1
- Giải bài tập 2 trang 57 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measuments in centimeters:Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét:10,4dm; 12,6m; 0,856m; 5,75d Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 54 sách toán tiếng anh 5 3. A box contains 28.75kg of sugar. They took 10.5kg of sugar out of the box, then another 8kg. How many kilograms of sugar left in the box?Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó tra 10,5kg đườ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 55 sách toán tiếng anh 5 3. Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 12,45 + 6,98 + 7,55; b) 42,37 - 28,73 - 11,27. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 48 sách toán tiếng anh 4 6. The perimeter of a rectangle is 32 cm. Its breadth is 6 cm less than its length. Find the area of the rectangle. Dịch nghĩa:6. Chu vi hình chữ nhật là 32 cm. Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6 cm. Tìm diện tích h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 66 sách toán tiếng anh 4 3. Find the value of $x$:a. $x$ : 7 = 423875 b.$x$ : 19 = 46827Dịch nghĩa:3. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ : 7 = 423875 b.$x$ : 19 = 46827 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 54 sách toán tiếng anh 5 4.a. Calculate and compare the result of a - b - c and a - (b + c): Tính rồi so sánh giá trị của a-b-c và a- (b+c):b. Calculate using two methods: Tính bằng hai cách:8,3 - 1,4 - 3,6;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 55 sách toán tiếng anh 5 4. A man traveled 36km in 3 hours by bicycle. After the first hour, he traveled 13.25km. For the second hour, he traveled 1.5km less than he did for the first hour. How many kilometers did he travel for the third hour?Một người đi xe Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 56 sách toán tiếng anh 5 3. A car travels 42.6km every hour. How many kilometers does it travels in 4 hours?Một ô tô mỗi giờ đi được 42,6km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 57 sách toán tiếng anh 5 3. A plastic can contains 10l of oil. If 1 liter of oil weighs 0.8kg, an empty can weighs 1.3kg, how much does the can weigh in kilogram?Một can nhựa chứa 10l dầu hỏa. Biết một lít dầu hỏa cân nặng 0,8g, can rỗng câ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 58 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 7,69 x 50; b) 12,6 x 800; c) 12,82 x 40; d) 82,14 x 600 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 51 sách toán tiếng anh 5 4. A store sold 314.78m of cloth during the first week and 525.22m during the second week. If the store opens every day, how many meters of cloth on average does it each day? Một cửa hàng tuần lễ đầu bán được 314,78 m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 54 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$: Tìm $x$:a) $x$ + 4,32 = 8,67;b) 6,85 + $x$ = 10,29;c) $x$ - 3,64 = 5,86;d) 7,9 - $x$ = 2,5. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 48 sách toán tiếng anh 4 7. The total age of father and mother is 106. The father's age is 2 more than the mother's age. Find the age of each.Dịch nghĩa:7. Tổng số tuổi của bố và mẹ là 106. Bố hơn mẹ 2 tuổi. Tìm tuổi của mỗi người. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 48 sách toán tiếng anh 4 8. The mother gave birth to Hung when she was 30 years old. The total age of the two is 46 years now. Find the ages of them now.Dịch nghĩa:8. Mẹ sinh ra Hùng lúc mẹ 30 tuổi. Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 46 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 66 sách toán tiếng anh 4 2. Write >, < or = ☐ in place of each ☐ to make the number sentence true:a. 43582 x 6 ☐ 250000 b. 948732 ☐ 185476 x 4c. (743581 - 185347) x 3 ☐ 180000 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 55 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a) x - 5,2 = 1,9 + 3,8b) x + 2,7 = 8,7 + 4,9 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 54 sách toán tiếng anh 4 4. In the 6-sided figure ABCDEG: a. Which two sides are parallel to each other?b. Which two sides are perpendicular to each other?Dịch nghĩa:4. Trong hình sáu cạnh ABCDEG:a. Hai cạnh nào song song với nhau?b. Hai cạnh nà Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 52 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, = ?3,6 + 5,8 ....8,9 5,7+ 8,8......14,57,56...4,2 + 3,4 0,5 .......0,08 + 0,4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 52 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate in the simplest way: Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 4,68 + 6,03 + 3,97;b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2;c) 3,49 + 5,7 + 1,51;d) 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 Xếp hạng: 3