photos image 2014 10 03 mozilla thunderbird 1
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ x 37 = 1591 b. 48 x $x$ = 2016c. 11021 : $x$ = 103d. 9024 : $x$ = 96Dịch nghĩa:1. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ x 37 = 159 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 165 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 165 - toán tiếng Anh 5CalculateTính:a) 12 hours 24 minutes + 3 hours 18 minutes12 giờ 24 phút + 3 giờ 18 phút14 hours 26 minutes - 5 hours 42 minutes 14 giờ 26 phút - 5 giờ 42 phút b) 5,4 hours + 11,2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 66 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of the following expression:a. 478352 + 97635 x 4 b. 68270 : 5 x 9 c. (864372 - 185347) x 3 d. 750800 - 28467 x 8Dịch nghĩa:1. Tìm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 166 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 166 - toán tiếng Anh 5A rectangular fruit garden has a length of 120m and the width is \(\frac{2}{3}\) the length.Một khu vườn trồng cây ăn qủa hình cữ nhẩ có chiều dài 120m, chiều rộng bằng \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 102 sách toán tiếng anh 4 1. What fraction of each shape in shaded? Dịch nghĩa:1. Phân số nào chỉ phần bị tô màu trong mỗi hình? Xếp hạng: 3
- Đáp án đề thi cuối kì II lớp 5 (Đề 1) Đáp án đề thi cuối kì II lớp 5 (Đề 1) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 2? a. 624 b. 750 c. 861 d. 475 e. 2482 g. 1319 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 92 sách toán tiếng anh 4 1. Fill in the blanks:a. 1 000 000 $m^{2}$ = ... $km^{2}$b. 3 $km^{2}$ = ... $m^{2}$c. 78 000 000 $m^{2}$ = ... $km^{2}$d. 2 $km^{2}$ 473 $m^{2}$ = ... $m^{2}$e. $\frac{1}{8}$ $km^{2}$ = ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 162 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 162 - toán tiếng Anh 5Convert the addition to multiplication then calculate:Chuyển thành phép nhân rồi tính:a) 6,75kg + 6,75kg + 6,75kg ;b) 7,14m2 + 7,14m2 + 7,14m2 x 3 ;c) 9,26dm3 x 9 + 9,26dm3 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 94 sách toán tiếng anh 4 1. Find the area of a parallelogram if:a. Base is 10 cm, altitude is 8 cm.b. Base is 2 dm, altitude is 15cm.Dịch nghĩa:1. Tính diện tích hình bình hành biết:a. Đáy dài 10 cm, chiều cao là 8 cm.b. Đáy dài 2 dm, chiều c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 4 1.a. Which of the following angles are right angles?b. Which are smaller than a right angle?c. Which are greater than a right angle?d. Which are acute angles?e. Which are obtuse angles?g. Which are stranght angles?Dịch nghĩa:a. Trong cá Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 106 sách toán tiếng anh 4 1. Rewrite the following fractions such that they are like fractiond:a. $\frac{3}{4}$ and $\frac{2}{5}$ b. $\frac{7}{8}$ and $\frac{5}{6}$ c. $\frac{9}{10}$ and $\frac{4}{5}$d. $\frac{4}{3}$ and $\frac{6}{7}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 159 - toán tiếng Anh 5CalculareTính:a) \(\frac{2}{3}\) + \(\frac{3}{5}\) ;\(\frac{7}{12}\) - \(\frac{2}{7}\) + \(\frac{1}{12}\) ;\(\frac{12}{17}\) - \(\frac{5}{17}\)& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 161 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 161 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 4802 x 324 ; 6120 x 205 ;b) $\frac{4}{17}$ x 2 ;$\frac{4}{7}$ x $\frac{5}{12}$c) 35,4 x 6,8 ;21,76 x 2,05 . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 163 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 163 - toán tiếng Anh 5Complete and check (follow the example)a) 8192 :32 ;15335 : 42.b) 75,95 : 3,5 ;97,65 : 21,7 (quotient is a decimal)97,65 : 21,7 (thương là số thập phân) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 889972 + 96308b) \(\frac{5}{6}\) + \(\frac{7}{12}\) c) 3 + \(\frac{5}{7}\) d) 926,83 + 549,67 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 159 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 159 - toán tiếng Anh 5Calculate and check (follow the example):Tính rồi thử lại (theo mẫu):a) 8923 - 4157 ; 27 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 164 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 164 - toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) \(\frac{12}{17}\) : 6 ; 16 : \(\frac{8}{11}\) ; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 108 sách toán tiếng anh 4 1. Adda. $\frac{1}{9}$ + $\frac{4}{9}$b. $\frac{3}{7}$ + $\frac{3}{7}$c. $\frac{2}{5}$ + $\frac{3}{5}$ + $\frac{4}{5}$ d. $\frac{2}{3}$ + $\frac{3}{5}$e. $\frac{5}{8}$ + $\frac{3}{4}$g. Xếp hạng: 3