timkiem tàu vũ trụ h 2 transfer vehicle 3
- Giải câu 2 trang 78 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 78 VNEN toán 3 tập 2a. Một tờ giấy hình vuông có cạnh dài 90mm. Tính diện tích tơ giấy đó theo đơn vị xăng ti mét vuông?b. Để ốp mảng tường, người ta dùng hết 9 viên gạch men,
- Giải câu 2 trang 88 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 88 VNEN toán 3 tập 2a. Lần đầu, người ta chuyển 27 150kg thóc vào kho, lần sau chuyển được số thóc gấp đôi lần đầu. Hỏi cả hai lần chuyển vào kho được bao nhiêu kg thóc?b. Mộ
- Giải câu 2 trang 76 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 76 VNEN toán 3 tập 2a. Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó?b. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 9cm, ch
- Giải câu 3 trang 108 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 108 toán 2 VNENTính nhẩm:2 x 6 = 4 x 5 = 5 x 4 = 5 x 7 = 3 x 8 = 4 x 3 =18 : 3 =12 : 2 =16 : 4 =36 : 4 =25 : 5 =27 : 3 =
- Giải câu 2 trang 85 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 85 VNEN toán 3 tập 2Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền?
- Giải câu 2 trang 83 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 83 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:48245 + 34517 51276 - 4612835462 + 8246 30679 - 7485
- Giải câu 2 trang 73 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 73 VNEN toán 3 tập 2a. Viết (theo mẫu):ViếtĐọc7$cm^{2}$Bảy xăng ti mét vuông150$cm^{2}$ Hai nghìn ba trăm xăng ti mét vuông10 000$cm^{2}$ b. Viết vào chỗ chấm:Hình B gồm .... ô
- Giải câu 3 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 104 toán 2 VNENĐiền số còn thiếu vào các ô trống cho thích hợp:
- Giải câu 2 trang 80 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 80 VNEN toán 3 tập 2Tính (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 94 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:23m + 14m = 5km x 4 =86km - 43km = 60km : 3 =17mm + 82mm = &
- Giải câu 3 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 99 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 500 - 200 = 300500 - 400 = 800 - 400 = 900 - 600 = 600 - 300 = 800 - 500 = &
- Giải câu 3 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 90 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 100 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 3 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 85 toán 2 VNENTìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số sau:
- Giải câu 3 trang 62 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 62 toán 2 tập 2 VNENĐiền số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 76 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 76 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:a. b.
- Giải câu 3 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 87 toán 2 VNENViết cm hoặc m vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 3 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 97 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 400 + 300 = 700 b. 200 + 800 = 1000 100 + 300 = &nbs
- Giải câu 3 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 103 toán 2 VNENViết các số 867; 768; 1000; 912; 876 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 3 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 63 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):20 x 2 = 60 : 3 = 30 x 3 = 80 : 2 =40 x 2 = 90 : 3 =
- Giải câu 3 trang 69 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 69 toán 2 VNENTìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 83 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 83 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 102 toán 2 VNENTính nhẩm:200dm + 30dm = 400m + 500m = 120mm + 40mm =670cm - 50cm = 1000km - 300km =
- Giải câu 3 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 106 toán 2 VNENThùng thứ nhất chứa 250l nước, thùng thứ hai chứa 320l nước. Hỏi cả hai thùng chứa bao nhiêu lít nước?