photos image 2009 10 13 1
- Từ vựng tiếng anh 5 unit 1: What's your address? Từ vững Unit 1: What's your address? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 5 trang 46 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 46 toán 2 VNENCó 7 cây táo và 6 cây cam. Hỏi cả táo và cam có bao nhiêu cây?
- Giải câu 2 trang 52 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 52 toán 2 VNENTính (theo mẫu):Mẫu: 5l + 2l = 7la. 5l + 3l = b. 15l + 4l = c. 2l + 3l + 5l =d. 16l - 5l = e. 26l - 15l = &
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4Read out the numbers. What is the place value of digit and 5 in each number?Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi bài sau:a. 35 827 449 &
- Giải câu 1 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the next consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốNumber consists ofSố gồm cóEighty thousand, seven hundred and twelveTám mươi ng
- Giải câu 4 trang 46 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 46 toán 2 VNENViết phép tính thích hợp:
- Giải câu 6 trang 46 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 46 toán 2 VNENĐiền dấu + hoặc dấu - vào chỗ chấm để được phép tính đúng:a. 7 ...... 4 = 11 b. 7 ...... 5....... 1 = 11
- Giải câu 3 trang 49 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 49 toán 2 VNENĐúng ghi Đ, sai ghi S:
- Giải câu 4 trang 49 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 49 toán 2 VNENGiải bài toán theo tóm tắt sau:Rổ cam có: 37 quảRổ quýt có: 29 quảCả hai rổ có: ... quả?
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the patternViết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with "2kg" or "2 quintals" or "2tons".Viết "2kg" hoặc "2 tạ" hoặc "2 tấn" vào chỗ chấm thích hợp:a. A cow weighs ....... Con bò cân nặng .....
- Giải câu 3 trang 46 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 46 toán 2 VNENTính nhẩm:7 + 3 + 1 = 7 + 3 + 4 = 7 + 3 + 5 = 7 + 4 = 7 + 7 =
- Giải câu 2 trang 49 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 49 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 37 + 14 b. 27 + 43 c. 67 + 7
- Giải câu 3 trang 52 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 52 toán 2 VNENGiải bài toán: Thùng thứ nhất có 16l dầu, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 3l dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 22 sgk toán tiếng anh 41234.....999 35 784.......35 7908754.......87 540  
- Giải câu 2 trang 53 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 53 toán 2 VNENTính:
- Giải vật lí 6: Bài tập 1 trang 89 sgk Hướng dẫn giải các bài tập vận dụngBài tập 1: trang 89 - sgk vật lí 6 Trong các cách sắp xếp dưới đây cho các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều, cách sắp xếp nào đúng ?A. Rắn - kh
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):