cau chuyen
- Giải câu 1 trang 100 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 100 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill int he blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:530$dm^{2}$= …$cm^{2}$ 84600$cm^{2}$ = …..$dm^{2}$&n
- Giải câu 3 trang 99 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 99 sgk toán tiếng Anh lớp 4Find the appropriate number to write in the blanks so:Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:a) 5… 8 divided by 3;5…8 chia hết cho 3;b) 6… 3 divided by 9;
- Giải câu 5 trang 99 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 99 sgk toán tiếng Anh lớp 4A class has less than 35 students and more than 20 students. If the students in the class are all arranged in 3 rows or in 5 rows, there is no redundancy, no shortage of friends. How many s
- Giải câu 4 bài luyện tập toán 3 trang 105 Câu 4: Trang 105 - sgk toán lớp 3Một kho có 4720 kg muối, lần đầu chuyển đi 2000kg muối sau chuyển đi 1700 kg muối. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu kilogam muối ? (giải thích bằng hai cách)
- Giải câu 3 bài đề ca mét, héc tô mét Câu 3: Trang 44 - sgk Toán lớp 3Tính (theo mẫu)25dam + 50dam = 45dam – 16dam =8dam + 12dam =  
- Giải câu 1 bài luyện tập toán 3 trang 103 Câu 1: Trang 103 - sgk Toán lớp 3Tính nhẩm:Mẫu:4000 + 3000 = ?Nhẩm: 4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìnVậy: 4000 + 3000 = 70005000 + 1000 =6000 + 2000 =4000 + 5000 =8000 + 2000 =
- Giải câu 2 bài bảng đơn vị đo độ dài Câu 2: Trang 45 - sgk Toán lớp 38 hm = ….m 8 m = ….dm9 hm = ….m
- Giải câu 3 bài luyện tập toán 3 trang 103 Câu 3: Trang 103 - sgk toán lớp 3Đặt tính rồi tính:2541 + 42385348 + 9364827 + 2634805 + 6475
- Giải câu 3 bài tính giá trị của biểu thức Câu 3: Trang 79 sgk toán lớp 3Điền dấu < => vào chỗ chấm55 : 5 x 3 .... 3247 ... 84 - 34 - 320 + 5 ... 40 : 2 + 6
- Giải câu 4 bài tính giá trị của biểu thức Câu 4: Trang 79 sgk toán lớp 3 Mỗi gói mì cân nặng 80g, mỗi hộp sữa cân nặng 455g. Hỏi hai gói mì và 1 hộp sữa cân nặng bao nhiêu gam?
- Giải câu 3 trang 100 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 100 sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangular forest has a length of 3 km and a width of 2 km. How many square kilometers of forest is it?Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3km và chiều rộng 2km. h
- Giải câu 1 bài luyện tập toán 3 trang 105 Câu 1: Trang 105 - sgk toán lớp 3Tính nhẩm:8000 - 5000 = ?Nhẩm: 8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìnVậy: 8000 - 5000 = 30007000 – 2000 =6000 – 4000 =9000 – 1000 =10 000 – 8000 =
- Giải câu 3 bài luyện tập toán 3 trang 105 Câu 3: Trang 105 - sgk toán lớp 3Đặt tính rồi tính:a) 7284 – 3528 b) 6473 – 5645 9061 – 4503 &nb
- Giải câu 2 bài tính giá trị của biểu thức Câu 2: Trang 79 sgk toán lớp 3Tính giá trị của biểu thứca) 15 x 3 x 2 48 : 2 : 6b) 8 x 5 : 2 81 : 9 x 7
- Giải câu 2 trang 100 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 100 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of the rectangular land, knowing:Tính diện tích khu đất hình chữ nhật, biết:a. Length of 5km, width of 4km.Chiều dài 5km, chiều rộng 4km.b. Length 8
- Giải câu 1 bài đề ca mét, héc tô mét Câu 1: Trang 44 - sgk Toán lớp 3 1hm = …m 1 m = …dm1dam = …m 1 m = …cm 1hm = …dam &
- Giải câu 2 bài đề ca mét, héc tô mét Câu 2: sgk - Toán lớp 3b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).Mẫu : 4 dam = 40m 8hm = 800m7 dam = …m &n
- Giải câu 1 bài bảng đơn vị đo độ dài Câu 1: Trang 45 - sgk Toán lớp 31km = ..hm 1m = …dm1km =…m 1 m =…cm1 hm =…dam &nb
- Giải câu 2 bài luyện tập toán 3 trang 105 Câu 2: Trang 105 - sgk toán lớp 3Tính nhẩm (Theo mẫu):Mẫu: 5700 - 200 = 5500 8400 - 3000 = 54003600 – 600 =7800 – 500 =9500 – 100 =6200 – 4000 =4100 – 1000 =5800 – 5000 =
- Giải câu 3 bài bảng đơn vị đo độ dài Câu 3: Trang 45 - sgk Toán lớp 3Tính (theo mẫu):32 dam x 3 = 96dam 96 cam : 3 = 32 cm.25 m x 2 =  
- Giải câu 1 bài các số có bốn chữ số Câu 1: Trang 92 sgk toán lớp 3Viết (theo mẫu)a, Mẫu:Viết số: 4231Đọc là: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốtb)
- Giải câu 4 bài luyện tập toán 3 trang 103 Câu 4: Trang 103 - sgk toán lớp 3Một cửa hàng buổi sáng bán được 432l dầu, buổi chiều bán được gấp đôi buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?
- Giải câu 2 bài luyện tập toán 3 trang 103 Câu 2: Trang 103 - sgk toán lớp 3Tính nhẩm (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 500 = 65002000 + 400 =9000 + 900 =300 + 4000 =600 + 5000 =7000 + 800 =
- Giải câu 1 bài tính giá trị của biểu thức Câu 1: Trang 79 sgk toán lớp 3Tính giá trị của biểu thứca) 205 + 60 + 3 268 – 68 + 17b) 462 – 40 + 7 387 – 7 – 80