doisong yhoc suc khoe 36689 anh can bo sung vitamin d cho cac ba me
- Giải câu 2 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 2: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:542 - 318 727 - 272660 - 251 404 - 184 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 65 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4WriteViết theo mẫu:ReadĐọcWriteViết Nine hundred and ninety square metersChín trăm chín mươi mét vuông990$m^{2}$Two thousand and five hundred square metersHai nghìn khôn Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 4 toán tiếng anh 3Arange the 4 triangles into a fish shape ( refer to the picture)Xếp 4 hình tam giác thành hình con cá ( Xem hình vẽ) Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 65 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of the shape with the dimensions as shown below:Tính diện tích của miếng bìa có các kích thước theo hình vẽ dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 63 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 63 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Read:Đọc:32 dm2; 911 dm2; 1952dm2; 492 000dm2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 62 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 62 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4CalculateTính:a) 1326 x 300; b) 3450 x 20; c) 1450 x 800 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 64 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 64 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Fill the <=> signs in the blank:Điền các dấu < => vào chỗ trống:210 $cm^{2}$ ….2$dm^{2}$10$cm^{2}$ &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 65- sgk Toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1m2 = ….dm2 400 dm2 = ….m2100dm2 = …m2   Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 65 - sgk toán tiếng Anh lớp 4To pave a room, people have used all 200 square bricks with sides 30cm. How many square meters does the room have, knowing the area of mortar is negligible?Để lát nền một căn phòng, Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 62 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 62 - sgk toán tiếng Anh lớp 4CalculateĐặt tính rồi tính:a) 1324 x 40; b) 13546 x 30; c) 5642 x 200. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 63 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 63 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4WriteViết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 64 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 63 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Write the appropriate number in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1$dm^{2}$ = …$cm^{2}$ 48 $dm^{2}$& Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 5: Trang 4 toán tiếng anh 3With these 3 number 315, 40, 355 and these operators +, -, =, create appropriate expressions.Với 3 số 315, 40, 355 và các dấu +, -, =, em hãy lập các phép tính đúng Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 7 - Toán tiếng anh 3Solve the problem according to the summary below:Giải bài toán theo tóm tắt sau:Length of rope: 243 cmĐoạn dây dài: 243 cmCut - off length: 27 cmCắt đi & Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 62 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 62 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4A rectangular glass has a width of 30cm, length double the width. Calculate the area of that glass?Một tấm kính hình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều dài gấp đôi chiề Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 66 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 66 - 67 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate the value of an expression and write it into the blank(using the form):Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Solve the problem according to the summary below:Giải bài toán theo tóm tắt sau:First day sale: 415kg of riceNgày thứ nhất bán: 415 kg gạoSecond day sales: 325kg of riceNgày thứ hai bá Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 3: Trang 4 toán tiếng anh 3There are 245 grade -1 students. The number of grade -1 students is 32 more than the number of grade -2 students. How many grade -2 students are there?Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Ha Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 3: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanksSố?MinuendSố bị trừ752 621950SubtrahendSố trừ426246 215DifferenceHiệu 125231 Xếp hạng: 3