sukien cau chuyen rss
- Giải câu 1 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Viết số đo thích hợp vào ô trống:Hình tròn(1)(2)Bán kính20cm0,25mChu vi......Diện tích......
- Giải câu 3 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần tô đậm của hình chữ nhật là :A. 6,785$cm^{2}$B. 13,85$cm^{2}$C. 5,215$cm^{2}$D. 6$cm^{2}$
- Giải câu 4 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 4: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần đã tô đậm của hình vuông là:A. 243$cm^{2}$B. 126$cm^{2}$C. 314$cm^{2}$D. 86$cm^{2}$
- Giải câu 2 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Viết số đo thích hợp vào ô trống:Hình tròn(1)(2)Chu vi31,4cm9,42mDiện tích......
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5
- Giải câu 5 trang 153 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 153 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước hình thích hợp:The fraction indicating the colored part of Figure H is equal to the colored fraction of the figure:Phân số c
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20
- Giải câu 2 trang 153 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 153 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a parallelogram with a base length of 18 cm, a height equal to $\frac{5}{9}$ of the base lengthTính diện tích của một hình bình hành có độ dài đáy là
- Giải câu 1 trang 157 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 157 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the banks with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Map scaleTỉ lệ bản đồ1 : 500 0001 : 15 0001 : 2000Distance on the mapĐộ dài thu nhỏ2cm3d
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with:
- Giải câu 3 trang 155 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 155 - sgk toán tiếng Anh lớp 4True or FalseĐúng ghi Đ, sai ghi SOn a 1: 10000 scale map, the distance from A to B is 1dm. So the actual length of the distance from A to B is:Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10000. quãng
- Giải câu 3 trang 157 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 157 - sgk toán tiếng Anh lớp 4On the 1: 2500000 scale map, the distance of Ho Chi Minh City, Quy Nhon measured 27cm. Find the true distance from Ho Chi Minh City - Quy NhonTrên bản đồ tỉ lệ 1: 2500000, quãng đ
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n
- Giải câu 2 trang 157 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 158 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The distance from village A to village B is 12 km long. On a 1: 100000 scale map, how long is that distance?Quãng đường từ bản A đến bản B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 1 trang 153 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 153 - sgk toán tiếng Anh lớp 4calculate:Tính: a) $\frac{3}{5}$+$\frac{11}{20}$b)$\frac{5}{8}$-$\frac{4}{9}$c)$\frac{9}{16}$x $\frac{4}{3}$d) $\frac{4}{7}$: $\frac{8}{11}$e)$\frac{3}{5}$+$\frac{4}{5}$: $\frac{2}
- Giải câu 1 trang 158 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 158 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbersViết số thích hợp vào chỗ chấm:Mape ratioTỉ lệ bản đồ1 : 10 0001 : 50001 : 20 000Distance in real lifeĐộ dài thật5km25m2m
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532
- Giải câu 4 trang 153 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 153 - sgk toán tiếng Anh lớp 4This year the son is 35 years younger than the father and is $\frac{2}{9}$ years old. How old is he this year?Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố là 35 tuổi và bằng $\frac{2}{9}$&n
- Giải câu 2 trang 155 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 155 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Map scaleTỉ lệ bản đồ1 : 10001 : 3001 : 10 0001 : 500Distance on the mapĐộ dài thu nhỏ1cm