sukien cau chuyen 43880 abel va giai thuong abel
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 4 Câu 5: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4The table shows Mrs Lan's shopping:Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:Items (Loại hàng)Price (Giá tiền)Amount (Số lượng mua)Bolwl (Bát)2500 VND/ Bowl (2500 đồng 1 cái)5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 117toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 117 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make the fractions have a common denominatorQuy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):a)$\frac{1}{3}$ ; $\frac{1}{4}$ and $\frac{4}{5}$ $\frac{1}{3}$&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo 2) Câu 1: Trang 78 sgk toán lớp 5Số học sinh khá giỏi của Trường Vạn Thịnh là 552 em, chiếm 92% số học sinh toàn trường. Hỏi Trường Vạn Thịnh có bao nhiêu học sinh? Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 bài ôn tập về giải toán trang 176 sgk toán 3 Câu 3: Trang 176 - sgk toán lớp 3Theo kế hoạch, một tổ công nhân phải trông 20 500 cây, tổ đã trồng được $\frac{1}{5}$ số cây. Hỏi theo kế hoạch, tổ đó phải trồng bao nhiêu cây nữa? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài ôn tập về giải toán trang 176 sgk toán 3 Câu 2: Trang 176 - sgk toán lớp 3Một cửa hàng có 1245 cái áo, cửa hàng đã bán $\frac{1}{3}$ số áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp theo 2) Câu 2: Trang 78 sgk toán lớp 5Kiểm tra một sản phẩm của một xưởng may, người ta thấy có 732 sản phẩm đạt chuẩn, chiếm 91,5% tổng số sản phẩm. Tính tổng số sản phẩm? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp theo 2) Câu 3: Trang 78 sgk toán lớp 5Một kho chứa gạo tẻ và gạo nếp trong đó có 5 tấn gạo nếp. Tính nhẩm tổng số gạo của kho, nếu số gạo nếp chiếm:a) 10% số gạo trong kho.b) 25% số gạo trong k Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài ôn tập về giải toán trang 176 sgk toán 3 Câu 4: Trang 176 - sgk toán lớp 3Đúng, sai: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài ôn tập về giải toán trang 176 sgk toán 3 Câu 1: Trang 176 - sgk toán lớp 3Hai năm trước đây, số dân của một xã là 5236 người, năm ngoái số dân của xã tăng thêm 87 người, năm nay tăng thêm 75 người. Tính số dân của xã năm nay? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang100 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 100 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among numbers below, select the appropriate measurements onlyTrong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp chỉa) Classroom area: 81$cm^{2}$; 900$dm^{2}$; 40$m^{2}$2Diệ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 119toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 119 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write fractions that are smaller than 1, with a denominator of 5 and nonzero numeratorViết các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5 và tử số khác 0. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : 100 trừ đi một số Câu 2: Trang 71 sgk toán lớp 2Tính nhẩm (theo mẫu):100 - 20 =100 - 70 =100 - 40 =100 - 10 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : 100 trừ đi một số Câu 3: Trang 71 sgk toán lớp 2Một cửa hàng buổi sáng bán được 100 hộp sữa, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 24 hộp sữa. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu hộp sữa? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3