doisong moi truong khi hau 34155 Tin bao gan bo Con bao so 3
- Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố 2.b Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố16; 60; 56; 84. Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 101 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 101 - Toán tiếng anh 3Write these number:Viếta) The least 3-digit number Số bé nhất có ba chữ sốb) The least 4-digit number Số bé nhất có bốn chữ sốc) The gr Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Số tròn chục trừ đi một số Câu 2: Trang 47 - SGK toán 2Tìm x: a) x + 9 = 30; b) 5 + x = 20; c) x + 19 = 60 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 90 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 90 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of a rectangular garden of fruit trees with 100m length and 60m width.Tính chu vi của một vườn cây ăn quả hình chữ nhật có chiều dài là 100m, chiều rộng là Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 93 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 105 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 105 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 7284 – 3528 b) 6473 – 5645 9061 – 4503 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 Bài các số có sáu chữ số Câu 4: Trang 10 - SGK toán 4:Viết các số sau:a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;d) Tám trăm sá Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 89 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 89 - Toán tiếng anh 3Find the side length of a square, knowing that the square perimeter is 24cmTính cạnh hình vuông, biết chu vi hình vuông là 24cm Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 10 between 9940 and 9900Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 100 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 100 - Toán tiếng anh 3a) Find the greatest number among these numbers: Tìm số lớn nhất trong các số4375; 4735; 4537; 4753b) Find the least number among these numbers: Tìm số bé nhất Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 103 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 103 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:2541 + 42385348 + 9364827 + 2634805 + 6475 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 104 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 104 - Toán tiếng anh 3In a shop, there were 4283 metres of fabric, 1635m of which have been sold. Then, how many matres of fabric are left in the shop?Một cửa hàng có 4283m vải, đã bán được 1635m vải. Hỏi Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài các số có bốn chữ số Câu 1: Trang 92 sgk toán lớp 3Viết (theo mẫu)a, Mẫu:Viết số: 4231Đọc là: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốtb) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Bài Các số có sáu chữ số Câu 1: Trang 9 - SGK toán 4:Viết theo mẫu:a, Mẫu:Viết số: 313 214.Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai tram mười bốn.b, Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3000; 4000; 5000; ... ; ... ; ...b) 9000; 9100 ; 9200; ... ; ... ; ...c) 4420; 4430 ; 4440; ... ; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write the number, knowing it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a) Eight thousands, five hundreds, fifty tens, five ones Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 98 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 89 - Toán tiếng anh 3Name the mimidpoints of line segments BC, GE, AD and IK.Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng BC, GE, AD, IK Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 106 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 106 - Toán tiếng anh 3A team planted 948 trees, then they planted 1: 3 of the trees planted. How many trees have the team grown?Một đội trồng cây đã trồng được 948 cây, sau đó trồng thêm được 1: 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Số tròn chục trừ đi một số Câu 1: Trang 47 - SGK toán 2Tính : Xếp hạng: 3