photos image 2014 11 25 mua sao bang 4
- [Cánh Diều] Soạn văn 6 bài 4: Văn bản nghị luận Hướng dẫn học bài 4: Văn bản nghị luận sgk ngữ văn 6 tập 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ nắm bài học tốt hơn.
- Giải câu 4 trang 47 Cánh Diều Toán 6 tập 2 Câu 4 trang 47 Cánh Diều Toán 6 tập 2Viết các số sau theo thứ tự giảm dần:a) 9,099; 9,009; 9,090; 9,990b) - 6,27; - 6,207; - 6,027; - 6,277
- Giải câu 4 trang 30 Cánh Diều Toán 6 tập 2 Câu 4 trang 30 Cánh Diều Toán 6 tập 2Rút gọn mỗi phân số sau về phân số tối giản:$\frac{14}{21}$, $\frac{-36}{48}$, $\frac{28}{-52}$, $\frac{-54}{-90}$
- Giải câu 4 trang 43 Cánh Diều Toán 6 tập 2 Câu 4 (Trang 43 Cánh Diều Toán 6 tập 2)Tính thương và viết kết quả ở dạng phân số tối giản: a) $\frac{3}{10}$ : ( $\frac{- 2}{3}$ )b) ( - $\frac{7}{12}$ ) : ( - $\frac{5}{6}$ )c) (- 15) : $\fr
- Giải câu 4 trang 38 Cánh Diều Toán 6 tập 2 Câu 4 (Trang 38 Cánh Diều Toán 6 tập 2)Tính:a) $\frac{5}{16}$ - $\frac{5}{24}$b) $\frac{2}{11}$ + ( $\frac{-5}{11}$ - $\frac{9}{11}$ )c) $\frac{1}{10}$ - ( $\frac{5}{12}$ - $\frac{1}{15}$ )
- Giải câu 4 trang 33 Cánh Diều Toán 6 tập 2 Câu 4 (Trang 33 Cánh Diều Toán 6 tập 2)a) Viết các số đo thời gian dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ:2 giờ 15 phút; &nbs
- Giải câu 4 trang 43 sách VNEN toán 8 tập 1 Câu 4: Trang 43 sách VNEN toán 8 tập 1Quy đồng mẫu thức các phân thức:a) $\frac{1}{x+2}$; $\frac{x}{x-y}$b) $x^{2}+1$; $\frac{x^{4}}{x^{2}-1}$c) $\frac{x^{3}}{x^{3}-3x^{2}y+3xy^{2}-y^{3}}$; $\frac{x}{y^{2}-xy}$
- Giải câu 4 trang 38 sách VNEN toán 8 tập 1 Câu 4: Trang 38 sách VNEN toán 8 tập 1Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy viết mỗi phân thức sau dưới dạng phân thức có mẫu số là $12x^{2}y$:a) $\frac{1}{6x^{2}}$ b) $\frac{5}{3
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Các số 4, 5, 6 Hướng dẫn học bài: Các số 4, 5, 6 trang 13 sgk Toán 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn.
- Giải bài tập 17 trang 66 sách toán tiếng anh 4 17. Fill in the blanks:a. 5 $dm^{2}$ = ... ... $cm^{2}$ b. 7 $m^{2}$ = ... ... $dm^{2}$c. 400 $cm^{2}$ = ... ... $dm^{
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ x 37 = 1591 b. 48 x $x$ = 2016c. 11021 : $x$ = 103d. 9024 : $x$ = 96Dịch nghĩa:1. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ x 37 = 159
- Giải câu 4 trang 41 sách VNEN toán 8 tập 1 Câu 4: Trang 41 sách VNEN toán 8 tập 1 Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn phân thức:a) $\frac{3x^{2}-12x+12}{x^{4}-8x}$ b) $\frac{7x^{2}+14x+7}{3x^{2}+3x}$
- Giải bài tập 7 trang 66 sách toán tiếng anh 4 7.a. 32 x 3 b. 34 x 20c. 300 x 70 d. 40 x 5000
- Giải bài tập 8 trang 66 sách toán tiếng anh 4 8.a. 36 x 7 b. 94 x 5 c. 83 x 6 d. 67 x 4
- Giải bài tập 12 trang 66 sách toán tiếng anh 4 12. 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ... ... + 96 + 97 + 98 + 99 + 100
- Giải bài tập 19 trang 68 sách toán tiếng anh 4 19. The perimeter of a ractangle is 10m. Its length is 3m. Find the area of the rectangle.Dịch nghĩa:19. Chu vi của hình chữ nhật là 10m. Chiều dài là 3m. Tìm diện tích của hình chữ nhật đó.
- Giải bài tập 3 trang 66 sách toán tiếng anh 4 3. Find the value of $x$:a. $x$ : 7 = 423875 b.$x$ : 19 = 46827Dịch nghĩa:3. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ : 7 = 423875 b.$x$ : 19 = 46827
- Giải bài tập 5 trang 66 sách toán tiếng anh 4 5. a. 32 x11 b. 15 x 21c. 24 x 101 d. 32 x 51
- Giải bài tập 10 trang 66 sách toán tiếng anh 4 10. a. 2 x 37 x 5 b. 25 x 48 x 4 c. 125 x 392 x 8 d. 24 x 25 e. 25 x 320 e. 25 x 320 g. 375 x 32
- Giải bài tập 14 trang 66 sách toán tiếng anh 4 14. Dan worked for 2 weeks in a hotel. He was paid 145 000 dong a day. He received and additional 420 000 dong for working on both Saturday and Sunday. How much money did he earn? Dịch nghĩa:14. Dân làm việc trong 2 tuần
- Giải bài tập 18 trang 68 sách toán tiếng anh 4 18. The perometer of a square is 24 dm. Find the area of the square.Dịch nghĩa:18. Chi vi của hình vuông là 24 dm. Tìm diện tích của hình vuông đó.
- Giải bài tập 6 trang 66 sách toán tiếng anh 4 6.a. 23 x 9 b. 48 x 99c. 34 x 19 d. 16 x 49
- Giải bài tập 9 trang 66 sách toán tiếng anh 4 9. a. 99 x 4 b. 685 + 98 c. 763 - 99 d. 102 x 6 e. 374 + 105 g. 375 x 32
- Giải bài tập 20 trang 66 sách toán tiếng anh 4 20. The area of a rectangle is 40 $dm^{2}$. Its breadth is 5 dm. Find the perimeter of the rectangle.Dịch nghĩa:20. Diện tích của hình chữ nhật là 40 $dm^{2}$. Chiều rộng là 5 dm. Tìm chu vi của hình chữ nhật đó