Giải bài tập 7 trang 66 sách toán tiếng anh 4
7.
a. 32 x 3 b. 34 x 20
c. 300 x 70 d. 40 x 5000
Bài làm:
a. 30 x 3 = 90
2 x 3 = 6
90 + 6 = 96
b. 30 x 20 = 600
4 x 20 = 80
600 + 80 = 680
c. 3 x 7 = 21
300 x 700 = 21000
d. 4 x 5 = 20
40 x 50000 = 200000
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng anh 4 bài Phép cộng phân số (tiếp theo) trang 127 | adding fractions (cont.)
- Toán tiếng anh 4 bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp)| Review numbers up to 100 000 (cont)
- Giải câu 4 trang 16 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài So sánh hai phân số cùng mẫu số | comparing two fractions with a common denominator
- Giải câu 3 trang 23 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 75 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Phân số bằng nhau | equivalent fractions
- Giải câu 5 trang 162 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài: Biểu thức có chứa một chữ | Expression with one unknown
- Giải câu 2 trang 117 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài: Luyện tập trang 74 | practice page 74