khampha khao co hoc 44501 tim thay hai cot vua anh nam duoi bai dau xe
- Giải bài tập 1 trang 29 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write these measurements in square meters (follow the example):Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu): 6 $m^{2}$ 35 $dm^{2}$16 $m^{2}$ 9 $dm^{2}$8&nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 31 sách toán tiếng anh 5 2. The length of a rectangular field is 80m., the width is $\frac{1}{2}$ the length.Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiểu dài 80m, chiều rộng bằng $\frac{1}{2}$ chiều dài.a. Find the area of that field Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 80 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 80 - Toán tiếng Anh 5:Find $x$:Tìm $x$:a) $x$ x 100 = 1,643 + 7,357b) 0,16 : $x$ = 2 – 0,4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 80 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 80 - Toán tiếng Anh 5:Write the following mixed numbers as decimal:Viết các hỗn số sau thành số thập phân:$4\frac{1}{2}$, $3\frac{4}{5}$, $2\frac{3}{4}$, $1\frac{12}{25}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 28 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct fractions:Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:1 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$8 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$29 $mm^{2}$ = ... $cm^{2}$1 $dm^{2}$ = ... $m^{2}$7& Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 29 sách toán tiếng anh 5 2. Circle the correct answer.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 3 $cm^{2}$ 5 $mm^{2}$ = ... $mm^{2}$The appropiate number to fill in the blank is:Số thích hợp để viết vào chỗ chấm l Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 30 sách toán tiếng anh 5 4. The length of a rectangular parcel is 200m, the width is $\frac{3}{4}$ the length. What is the area of the parcel in square meters? In hectares?Môt khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200m, chiều rộng bằng $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 78 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 78 - Toán tiếng Anh:Inspecting products of a garment factory, they found 732 qualified products which account for 91,5% of all products. How many products are there?Kiểm tra một sản phẩm của một xưởng m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 82 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 82 - Toán tiếng Anh 5:Write the following frations in decimal form (use calculator):Viết các phân số sau thành số thập phân (cho phép sử dụng máy tính bỏ túi)$\frac{3}{4}$, $\frac{5}{8}$,&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 30 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following measurements in square meters: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông: a) 5ha; 2km2b) 400dm2; 1500dm2; 70 000cm2c) 26m2 17dm2; 90m2 5dm2; 35dm2. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 78 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 78 - Toán tiếng Anh 5A granary stores both sticky rice and normal rice, 5 tons which are sticky rice. Find the total amount of rice if the amount of sticky rice account for?Một kho chứa gạo tẻ và gạo nếp trong Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 79 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 79 - Toán tiếng AnhCalculate:Tính:a) 216,72 : 42;b) 1: 12,5;c) 109,98 : 42,3 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 80 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 80 - Toán tiếng Anh 5:A pump drew all the water off a lake in three days. For the first day, it drew 35% of the water and 40% for the second day. What is the percentage of the water drawn for the third day?Một máy bơm t Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 29 sách toán tiếng anh 5 3. >, <, =2 $dm^{2}$ 7 $cm^{2}$ ... 207 $cm^{2}$3 $m^{2}$ 48 $dm^{2}$ ... 4 $m^{2}$300 $mm^{2}$ ... 2 $cm^{2}$ 89 $mm^{2}$61 $km^{2}$ ... 610 $hm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 30 sách toán tiếng anh 5 3. One a 1 : 1000 map, the size of a rectangular parcel is 5cm long and 3cm wide. Find the area of the parcel in meters?Một mảnh đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là hình chữ nhật với chiều dài 5cm, c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 82 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 82 - Toán tiếng Anh 5:A student pushes these buttons in order:Một học sinh lần lượt ấn các phím sau:What expression do you think he calculated?Theo em, bạn đó đã tính giá trị biểu thức nào? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 28 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5cm2 = ... mm212 $km^{2}$ = ... $hm^{2}$1 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$7 $hm^{2}$ = ... $m^{2}$1 $m^{2}$ = . Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 30 sách toán tiếng anh 5 2. >, <, = ?2m2 9dm2... 29dm2 b) 8dm2 5cm2... 810cm2790ha ... 79km2   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 79 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 79 - Toán tiếng AnhCalculate:Tính:a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2;b) 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 : 2 Xếp hạng: 3