khampha vu tru 28753 vinasat 1 co an toan truoc bao tu
- Giải bài tập 1 trang 178 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 178 - toán tiếng Anh 5A car travels 60 km at a speed of 60km/h and continues travelling another 60 km at a speed of 30 km/h. So, The time it takes the car to travel the total distance is:Một ô tô đi được 60km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 172 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 172 - toán tiếng Anh 5A rectangular floor has a length of 8m, thư width is \(\frac{3}{4}\) the length. They use square bricks with 4dm side length to tile that floor. Knowing that the price of each brick is 20 000 VND, how Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 168 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 168 - toán tiếng Anh 5A rectangular classroom has a length of 6m, a width of 4,5m and the heigth of 4m. They want to paint the celling and the four walls of the room. Knowing that the area of the doors in total in 8,5m2,&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 127 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 127 - Toán tiếng Anh 5:Given right trapezoid ABCD (as shown in the figure) with AB = 4cm, DC = 5cm, AD = 3cm. Draw a segment connecting two points D and B to make two triangles ABD and BDC.Cho hình thang vuông ABCD (xem h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 173 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 173 - toán tiếng Anh 5In order to show the number of trees planted by GREEN GROUP in the school garden, we can use the chart below:Để biểu thị số cây do từng học sinh trong nhóm CÂY XANH trồng trong vườ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ x 37 = 1591 b. 48 x $x$ = 2016c. 11021 : $x$ = 103d. 9024 : $x$ = 96Dịch nghĩa:1. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ x 37 = 159 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 165 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 165 - toán tiếng Anh 5CalculateTính:a) 12 hours 24 minutes + 3 hours 18 minutes12 giờ 24 phút + 3 giờ 18 phút14 hours 26 minutes - 5 hours 42 minutes 14 giờ 26 phút - 5 giờ 42 phút b) 5,4 hours + 11,2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 166 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 166 - toán tiếng Anh 5A rectangular fruit garden has a length of 120m and the width is \(\frac{2}{3}\) the length.Một khu vườn trồng cây ăn qủa hình cữ nhẩ có chiều dài 120m, chiều rộng bằng \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 4 1. Which of the following number are divisible by 2? a. 624 b. 750 c. 861 d. 475 e. 2482 g. 1319 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 102 sách toán tiếng anh 4 1. What fraction of each shape in shaded? Dịch nghĩa:1. Phân số nào chỉ phần bị tô màu trong mỗi hình? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 175 - toán tiếng Anh 5CalculateTính:a) 85793 - 36841 + 3826 ;b) \(\frac{84}{100}\) - \(\frac{29}{100}\) + \(\frac{30}{100}\) ;c) 325,97 + 86,54 + 103,46. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 92 sách toán tiếng anh 4 1. Fill in the blanks:a. 1 000 000 $m^{2}$ = ... $km^{2}$b. 3 $km^{2}$ = ... $m^{2}$c. 78 000 000 $m^{2}$ = ... $km^{2}$d. 2 $km^{2}$ 473 $m^{2}$ = ... $m^{2}$e. $\frac{1}{8}$ $km^{2}$ = ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 176 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 176 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính a) \(1{5 \over 7} \times {3 \over 4}\) ;b) \({{10} \over {11}}:1{1 \over 3}\) ;c) 3,75 x 4,1 + 2,43 x 4,1 ;d) 3,42 : 0,57 x 8,4 - 6,8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 94 sách toán tiếng anh 4 1. Find the area of a parallelogram if:a. Base is 10 cm, altitude is 8 cm.b. Base is 2 dm, altitude is 15cm.Dịch nghĩa:1. Tính diện tích hình bình hành biết:a. Đáy dài 10 cm, chiều cao là 8 cm.b. Đáy dài 2 dm, chiều c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 106 sách toán tiếng anh 4 1. Rewrite the following fractions such that they are like fractiond:a. $\frac{3}{4}$ and $\frac{2}{5}$ b. $\frac{7}{8}$ and $\frac{5}{6}$ c. $\frac{9}{10}$ and $\frac{4}{5}$d. $\frac{4}{3}$ and $\frac{6}{7}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 108 sách toán tiếng anh 4 1. Adda. $\frac{1}{9}$ + $\frac{4}{9}$b. $\frac{3}{7}$ + $\frac{3}{7}$c. $\frac{2}{5}$ + $\frac{3}{5}$ + $\frac{4}{5}$ d. $\frac{2}{3}$ + $\frac{3}{5}$e. $\frac{5}{8}$ + $\frac{3}{4}$g. Xếp hạng: 3